bietviet

đại lượng tỉ lệ nghịch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần

Lookup completed in 65,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary