| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ball, cartridge, bullet, marble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu | súng hết đạn ~ bị trúng đạn |
| Compound words containing 'đạn' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| viên đạn | 309 | bullet |
| đầu đạn | 281 | warhead (of a missile) |
| đạn dược | 242 | ammunition |
| nạp đạn | 208 | to load |
| lựu đạn | 188 | grenade |
| đạn đạo | 92 | flight, trajectory |
| băng đạn | 69 | magazine (containing bullets) |
| mảnh đạn | 57 | piece of shrapnel |
| chống đạn | 47 | bulletproof, bullet-resistant |
| bom đạn | 46 | bom, đạn, vũ khí giết người hay chiến tranh [nói khái quát] |
| súng đạn | 33 | guns and ammunition, weapons |
| đường đạn | 32 | trajectory |
| ổ đạn | 32 | cylinder (of a revolver) |
| lên đạn | 21 | to cock (a gun), load (a round) |
| lửa đạn | 7 | war |
| ném lựu đạn | 7 | to throw a grenade |
| thuốc đạn | 7 | thuốc ở dạng rắn, có hình giống viên đạn, dễ tan trong cơ thể, thường dùng để đặt vào trong hậu môn |
| phát đạn | 6 | bullet, shot |
| tên đạn | 6 | arrows and bullets, war |
| tạc đạn | 5 | hand-grenade |
| trúng đạn | 4 | to be shot, hit by a bullet |
| lỗ đạn | 3 | bullet hole |
| bia đỡ đạn | 2 | cannon fodder |
| hòm đạn | 2 | small-arm ammunition chest or box |
| lắp đạn | 2 | to load a gun |
| phi đạn | 2 | missile, rocket |
| đạn ghém | 2 | dust shot |
| buồng đạn | 1 | chamber (of a gun) |
| hòn đạn | 1 | Bullet |
| nã đạn | 1 | to fire (bullets, shots) |
| thay băng đạn | 1 | to change a magazine |
| đạn cao su | 1 | rubber bullet |
| đạn đại bác | 1 | artillery shell |
| bì đạn | 0 | cartridge belt, bandoleer |
| bạc đạn | 0 | ball-bearing |
| bị bắn hai phát đạn | 0 | to be shot twice |
| bị trúng đạn | 0 | to be shot |
| bị ăn đạn | 0 | to be shot, take a bullet |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su | 0 | the police fired water cannons and rubber bullets |
| kho đạn vũ khí | 0 | bunker, magazine (for weapons) |
| khạc đạn | 0 | to spit bullets |
| lên đạn cây súng | 0 | to cock a gun |
| lựu đạn gây choáng váng | 0 | stun grenade |
| mưa bom bão đạn | 0 | bom đạn trút xuống nhiều và dày đặc; thường dùng để chỉ cảnh chiến tranh ác liệt |
| mặc áo chống đạn | 0 | to wear a bulletproof vest |
| mở chốt lựu đạn | 0 | to pull the pin on a grenade |
| nạp đạn cây súng | 0 | to load a gun |
| phi đạn chống chiến hạm | 0 | anti-ship missile |
| phi đạn tầm xa | 0 | long-range rocket, long-range missile |
| phóng phi đạn | 0 | to launch a missile, rocket |
| thảy một trái lựu đạn | 0 | to throw a grenade |
| thứ đạn | 0 | caliber (of a bullet) |
| trái lựu đạn | 0 | grenade |
| tên lửa đường đạn | 0 | xem tên lửa đạn đạo |
| tên lửa đạn đạo | 0 | tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao [hàng chục hoặc hàng trăm kilomet] nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường |
| tạc đạn xuyên phá bê tông | 0 | concrete piercing |
| vỏ đạn | 0 | bullet casing, shell |
| áo chống đạn | 0 | bulletproof vest |
| đạn bọc đường | 0 | sugar-coated bullet, enemy propaganda |
| đạn chỉ | 0 | lead ball, shot |
| đạn dumdum | 0 | đạn dùng cho súng bộ binh, khi trúng mục tiêu thì đầu đạn vỡ tung ra làm toác rộng vết thương, các mẩu chì vụn cắm sâu vào cơ thể |
| đạn lõm | 0 | đạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để huỷ diệt các mục tiêu bọc thép |
| đạn lạc tên bay | 0 | accidents in wartime |
| đạn nổ | 0 | explosive bullet |
| đạn sắt | 0 | steel ball, shot, bullet |
| đạn trái phá | 0 | shell |
| đạn xuyên | 0 | đạn có đầu đạn bằng thép hay gang pha thép rất cứng, chủ yếu dùng để xuyên phá những mục tiêu vững chắc, kiên cố |
| đầu đạn thật | 0 | live warhead |
Lookup completed in 153,764 µs.