bietviet

đạn dumdum

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đạn dùng cho súng bộ binh, khi trúng mục tiêu thì đầu đạn vỡ tung ra làm toác rộng vết thương, các mẩu chì vụn cắm sâu vào cơ thể

Lookup completed in 87,492 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary