bietviet

đạn xuyên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đạn có đầu đạn bằng thép hay gang pha thép rất cứng, chủ yếu dùng để xuyên phá những mục tiêu vững chắc, kiên cố

Lookup completed in 66,063 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary