| Compound words containing 'đạo' (173) |
| word |
freq |
defn |
| lãnh đạo |
3,311 |
to guide, lead, direct, conduct; leadership, direction |
| đạo diễn |
2,235 |
to stage, direct, produce (a film); producer, manager, director |
| quỹ đạo |
1,183 |
orbit, trajectory |
| đạo đức |
764 |
morals, morality, virtue, goodness, ethics |
| chỉ đạo |
742 |
to guide, steer, lead the way, instruct (sb to do sth); leading |
| nhà lãnh đạo |
569 |
leader |
| đạo luật |
364 |
law, act, (piece of) legislation |
| hướng đạo |
342 |
guide, show the way |
| đạo quân |
324 |
army |
| chủ đạo |
263 |
decisive |
| tiền đạo |
241 |
attacker, center forward |
| theo đạo |
235 |
to follow, be a member of a religion |
| xích đạo |
221 |
equator |
| nhân đạo |
214 |
humanitarian; humanity, humane |
| âm đạo |
144 |
vagina |
| Đạo giáo |
100 |
Daoism, Taoism |
| đạn đạo |
92 |
flight, trajectory |
| đạo Phật |
75 |
Buddhism |
| đạo hồi |
72 |
tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thờ thánh Allah |
| đạo Hồi |
72 |
tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thờ thánh Allah |
| sùng đạo |
70 |
devout, religious |
| đạo hàm |
69 |
derivative |
| hoàng đạo |
63 |
Zodiac |
| đạo lý |
63 |
doctrine, dogma, belief, moral code, principles, standards |
| truyền đạo |
61 |
truyền giáo |
| đạo sĩ |
60 |
Taoist priest, Taoist hermit, religious figure |
| ngoại đạo |
41 |
heterodox; layman |
| vũ đạo |
40 |
động tác múa cách điệu trong kịch hát do diễn viên thể hiện, gần với múa ước lệ |
| họ đạo |
37 |
parish |
| hành đạo |
35 |
to practice a religion |
| niệu đạo |
35 |
ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài |
| người lãnh đạo |
31 |
leader |
| mộ đạo |
28 |
devout |
| Thần đạo |
27 |
Shinto |
| giảng đạo |
24 |
to preach (a religion) |
| địa đạo |
24 |
tunnel |
| cấm đạo |
23 |
blocked road, no thoroughfare, road closed |
| ngoan đạo |
23 |
pious, devout |
| vô đạo |
20 |
immoral, unethical |
| phi đạo |
19 |
runway |
| đàm đạo |
19 |
to talk, converse |
| cải đạo |
17 |
to change one’s ways |
| hướng đạo sinh |
17 |
boy scout |
| bá đạo |
16 |
authoritarian, dictatorial, potent; short-cut |
| đạo tặc |
16 |
robbers and thieves |
| đắc đạo |
16 |
(cũ) Teach the peak of the Way |
| đạo hạnh |
15 |
devotional, pious |
| lục đạo |
14 |
roads |
| phụ đạo |
14 |
give extra-class help |
| chính đạo |
13 |
the right way, the right path |
| tà đạo |
13 |
heresy |
| xứ đạo |
13 |
xem giáo xứ |
| phi đạo đức |
10 |
amoral, immorality |
| vô nhân đạo |
10 |
inhuman |
| đạo thiên chúa |
10 |
Christianity |
| biên đạo |
9 |
sáng tác và đạo diễn múa |
| ma đạo |
8 |
evil ways, black magic |
| ngộ đạo |
8 |
Gnostic |
| đạo nghĩa |
8 |
moral principle |
| đồng đạo |
8 |
co-religionist, brethren |
| huấn đạo |
7 |
education officer |
| thủy đạo |
7 |
waterway, seaway |
| trà đạo |
7 |
triết lí, nghệ thuật uống và thưởng thức trà đã đạt đến đỉnh cao [ở một số nước phương Đông] |
| đạo chích |
7 |
thief |
| độc đạo |
7 |
only way, only path (to an objective) |
| đạo hindu |
6 |
tôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV ở Ấn Độ, được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiếp thu một số yếu tố của đạo Phật, và một số tín ngưỡng dân gian khác |
| đạo Hindu |
6 |
tôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV ở Ấn Độ, được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiếp thu một số yếu tố của đạo Phật, và một số tín ngưỡng dân gian khác |
| đạo mạo |
6 |
imposing, stately |
| cố đạo |
5 |
(Catholic) priest |
| quản đạo |
5 |
chief of province (in the western plateau) |
| sạn đạo |
5 |
dangerous mountain road |
| thiên đạo |
5 |
(natural) way |
| đạo khổng |
5 |
học thuyết đạo đức - chính trị của Khổng Tử, là hệ tư tưởng chính thống ở Trung Quốc cho đến Cách mạng Tân Hợi 1911 |
| đạo Khổng |
5 |
học thuyết đạo đức - chính trị của Khổng Tử, là hệ tư tưởng chính thống ở Trung Quốc cho đến Cách mạng Tân Hợi 1911 |
| nhà đạo diễn |
4 |
producer (of a movie) |
| ban chỉ đạo |
3 |
leadership council |
| cường đạo |
3 |
bandit |
| gia đạo |
3 |
family ethics, family way of life |
| hiếu đạo |
3 |
filial piety |
| thế đạo |
3 |
laws of the world, way of life |
| tả đạo |
3 |
heresy, heterodoxy |
| tử vì đạo |
3 |
[người sùng đạo] chịu chết vì đạo |
| vương đạo |
3 |
the right way |
| đạo Lão |
3 |
học thuyết của Lão Tử, tôn sùng tự nhiên, có nhân tố của phép biện chứng và khuynh hướng của thuyết vô thần |
| đạo lão |
3 |
học thuyết của Lão Tử, tôn sùng tự nhiên, có nhân tố của phép biện chứng và khuynh hướng của thuyết vô thần |
| đạo lộ |
3 |
road, way |
| đạo nhân |
3 |
shaman |
| đạo đức học |
3 |
ethics |
| bần đạo |
2 |
I (poor priest) |
| giáo đạo |
2 |
enlighten, teach, instruct |
| hải đạo |
2 |
sea route |
| nhu đạo |
2 |
judo |
| phải đạo |
2 |
dutiful |
| thiền đạo |
2 |
Zen |
| đạo cụ |
2 |
properties, props (of a play) |
| đạo hữu |
2 |
co-religionist |
| đạo pháp |
2 |
nguyên tắc của tôn giáo |
| Đạo Đức Kinh |
2 |
Tao Te Ching |
| Bắc Hải Đạo |
1 |
Hokkaido (region of Japan) |
| lỗi đạo |
1 |
to fail in one’s (moral) duty, transgress morality |
| quĩ đạo |
1 |
orbit, trajectory |
| đạo cô |
1 |
properties (of a play) |
| đạo hiếu |
1 |
đạo làm con, lấy sự hiếu thảo với cha mẹ làm nguyên tắc phải giữ gìn và tuân theo |
| đạo tâm |
1 |
religious faith |
| bạch đạo |
0 |
lunar orbit, orbit of the moon |
| bổn đạo |
0 |
one’s own religion (referred to humbly) |
| chủ nghĩa nhân đạo |
0 |
hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội |
| có Đạo |
0 |
to be Catholic |
| cải sang đạo thiên chúa |
0 |
to convert to Christianity |
| cấp lãnh đạo |
0 |
leader |
| cận xích đạo |
0 |
subequatorial |
| dưới sự lãnh đạo của người nào |
0 |
to be under the leadership of someone |
| dẫn đạo |
0 |
guide, direct |
| Giám Đạo |
0 |
General Inspector (Cao Dai) |
| giả đạo đức |
0 |
hypocritical |
| giới lãnh đạo |
0 |
leader |
| giờ hoàng đạo |
0 |
lucky hour |
| giữ đạo |
0 |
to keep, maintain one’s (religious) faith |
| guồng máy lãnh đạo |
0 |
leadership apparatus, machinery |
| lãnh đạo chính trị |
0 |
political leadership |
| lãnh đạo doanh nghiệp |
0 |
business leader |
| lãnh đạo tôn giáo |
0 |
religious leadership |
| mê đạo |
0 |
hệ thống hình cuộn gồm các ống màng và các xoang tạo thành cơ quan nghe và giữ thăng bằng trong tai |
| một đạo binh |
0 |
an army |
| Nho đạo |
0 |
Confucianism |
| nhà lãnh đạo tinh thần |
0 |
spiritual leader |
| nhà lãnh đạo tôn giáo |
0 |
religious leader |
| nhà lãnh đạo tối cao |
0 |
supreme leader |
| nhân đạo chủ nghĩa |
0 |
humanitarianism |
| những người lãnh đạo |
0 |
leaders |
| nằm dưới quyền lãnh đạo |
0 |
to be under the authority, guidance of |
| phương trình đạo số học |
0 |
algebraic equation |
| phản ánh ý thức về thiền đạo |
0 |
to reflect an awareness of Zen |
| quỉ đạo |
0 |
orbit |
| theo đạo công giáo |
0 |
to be a Catholic, follow Catholicism |
| theo đạo Phất |
0 |
to follow, believe in Buddhism, be a Buddhist |
| Thái Cực Đạo |
0 |
Tae Kwon Do |
| thì đạo |
0 |
dateline |
| thông qua đạo luật |
0 |
to pass, ratify a bill |
| thảm họa nhân đạo |
0 |
humanitarian disaster |
| Tiếp Dẫn Đạo Nhơn |
0 |
instructor (Cao Dai) |
| truyền bá đạo thiên chúa |
0 |
to spread Christianity |
| trên quỹ đạo |
0 |
in orbit |
| trường Đạo |
0 |
Catholic school |
| tuẫn đạo |
0 |
to be a martyr, die for one’s religion |
| tên lửa đạn đạo |
0 |
tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao [hàng chục hoặc hàng trăm kilomet] nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường |
| tập thể lãnh đạo |
0 |
collective leadership |
| viện trợ nhân đạo |
0 |
humanitarian aide |
| vì những lý do đạo đức |
0 |
for ethical, moral reasons |
| võ sĩ đạo |
0 |
the way of the warrior, Bushido |
| đi đạo |
0 |
be a catholic |
| đương kim lãnh đạo |
0 |
present, current leader |
| đường xích đạo |
0 |
equator |
| đạo Bà La Môn |
0 |
Brahmanism, Hinduism |
| đạo cao đài |
0 |
Cao Dai |
| đạo công giáo |
0 |
Catholicism |
| đạo diễn phim |
0 |
to produce a film |
| đạo islam |
0 |
xem đạo Hồi |
| đạo Islam |
0 |
xem đạo Hồi |
| đạo Kitô |
0 |
tôn giáo thờ Chúa Jesus, gồm ba phái lớn là: Công giáo, đạo Tin lành và Chính thống giáo |
| đạo kitô |
0 |
tôn giáo thờ Chúa Jesus, gồm ba phái lớn là: Công giáo, đạo Tin lành và Chính thống giáo |
| đạo kỳ |
0 |
religious flag |
| đạo luật tị nan |
0 |
refugee act |
| đạo luật tự do thông tin |
0 |
Freedom of Information Act |
| đạo lí |
0 |
cái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời |
| đạo Nho |
0 |
Confucianism |
| đạo Phật theo thiền tông |
0 |
Zen Buddhism |
| đạo quân thứ năm |
0 |
fifth column |
| đạo thanh giáo |
0 |
Puritanism |
| đạo tin lành |
0 |
Protestantism |
| đạo ôn |
0 |
piriculariose |
| đạo đức cô truyền |
0 |
traditional values, morals |
| ẩn đạo |
0 |
covered approach |
Lookup completed in 175,437 µs.