bietviet

đạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for laws, decrees, edicts]; religion, Tao (of Taoism)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun road; way dẫn đạo | to show the way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh đạo bùa
N đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội [thường theo quan niệm cũ] "Xưa nay trong đạo đàn bà, Chữ Trinh kia cũng có ba bảy đường." (TKiều)
N tổ chức tôn giáo đạo Phật ~ đạo Thiên Chúa ~ đạo Hồi
N đạo Thiên Chúa [nói tắt] nhà thờ đạo ~ dân theo đạo
V lấy, hoặc căn bản lấy sáng tác của người khác làm thành của mình các cụ đang dạo văn thơ ~ đạo nhạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,605 occurrences · 95.9 per million #1,250 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giảng đạo to preach clearly borrowed 講道 gong2 dou6 (Cantonese) | 講道, jiǎng dào(Chinese)

Lookup completed in 175,437 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary