| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| morals, morality, virtue, goodness, ethics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vi, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội [nói tổng quát] | đạo đức cách mạng ~ đạo đức nghề nghiệp |
| n | phẩm chất tốt đẹp của con người do tu dưỡng theo những tiêu chuẩn nhất định mà có | tha hoá đạo đức ~ một con người thiếu đạo đức |
Lookup completed in 184,715 µs.