bietviet

đạo đức

Vietnamese → English (VNEDICT)
morals, morality, virtue, goodness, ethics
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những tiêu chuẩn, nguyên tắc được dư luận xã hội thừa nhận, quy định hành vi, quan hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội [nói tổng quát] đạo đức cách mạng ~ đạo đức nghề nghiệp
n phẩm chất tốt đẹp của con người do tu dưỡng theo những tiêu chuẩn nhất định mà có tha hoá đạo đức ~ một con người thiếu đạo đức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 764 occurrences · 45.65 per million #2,320 · Intermediate

Lookup completed in 184,715 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary