| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stage, direct, produce (a film); producer, manager, director | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ huy, sắp xếp và hướng dẫn toàn bộ công việc diễn xuất, trong nghệ thuật điện ảnh, sân khấu | ông ấy đã đạo diễn bộ phim này |
| N | người làm việc đạo diễn | giải thưởng dành cho đạo diễn xuất sắc |
Lookup completed in 173,976 µs.