bietviet

đảng

Vietnamese → English (VNEDICT)
party, gang, band
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhóm người kết với nhau để cùng thực hiện một mục đích chung nào đó, trong sự đối lập với những nhóm người khác phân bè kéo đảng
N như chính đảng [thường chỉ một đảng cụ thể] đảng dân chủ ~ chế độ đa đảng
N [thường viết hoa] Đảng Cộng sản Việt Nam [nói tắt] được đứng trong hàng ngũ của Đảng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,416 occurrences · 144.35 per million #834 · Core

Lookup completed in 152,665 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary