bietviet

đảo

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) isle, island; (2) to turn (over, around, etc.); (3) to pray for rain
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun isle; island bán đảo | peninsula
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng, vùng đất rộng có nước bao quanh ở sông, hồ, biển hòn đảo ~ đảo Cát Bà
V làm đổi ngược vị trí trước sau hoặc trên dưới hai cầu thủ đảo cánh cho nhau ~ chị đang đảo cơm trong nồi
V di chuyển qua lại hoặc lên xuống nhanh thành một vòng, có ý tìm kiếm, xem xét nó đảo một vòng kiểm tra ~ chiếc máy bay đảo mấy vòng rồi biến mất
V mất thế thăng bằng, hết nghiêng sang bên này rồi lại nghiêng sang bên kia đi đảo qua đảo lại như người say rượu
V đến rồi đi ngay, thường tranh thủ kết hợp khi đang làm việc gì ông ta đảo về nhà kiểm tra ~ nó đảo ra hiệu sách nhìn quanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,158 occurrences · 248.43 per million #451 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đảo the island clearly borrowed 岛 dou2 (Cantonese) | dǎo (岛)(Chinese)

Lookup completed in 155,379 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary