| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) isle, island; (2) to turn (over, around, etc.); (3) to pray for rain | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | isle; island | bán đảo | peninsula |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng, vùng đất rộng có nước bao quanh ở sông, hồ, biển | hòn đảo ~ đảo Cát Bà |
| V | làm đổi ngược vị trí trước sau hoặc trên dưới | hai cầu thủ đảo cánh cho nhau ~ chị đang đảo cơm trong nồi |
| V | di chuyển qua lại hoặc lên xuống nhanh thành một vòng, có ý tìm kiếm, xem xét | nó đảo một vòng kiểm tra ~ chiếc máy bay đảo mấy vòng rồi biến mất |
| V | mất thế thăng bằng, hết nghiêng sang bên này rồi lại nghiêng sang bên kia | đi đảo qua đảo lại như người say rượu |
| V | đến rồi đi ngay, thường tranh thủ kết hợp khi đang làm việc gì | ông ta đảo về nhà kiểm tra ~ nó đảo ra hiệu sách nhìn quanh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đảo | the island | clearly borrowed | 岛 dou2 (Cantonese) | dǎo (岛)(Chinese) |
| Compound words containing 'đảo' (54) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hòn đảo | 1,570 | island |
| quần đảo | 1,249 | archipelago, islands |
| bán đảo | 874 | peninsula |
| đảo chính | 543 | stage a coup d’etat |
| đông đảo | 382 | crowds; crowded, full |
| đảo ngược | 322 | to overturn, upset |
| áp đảo | 307 | to overwhelm, overcome, overpower |
| lừa đảo | 180 | fraud, swindle; to defraud, swindle |
| nghịch đảo | 68 | to inverse |
| tam Đảo | 51 | three peaks of the paradise |
| ốc đảo | 50 | oasis |
| đảo lộn | 47 | to invert, upset, turn upside down |
| hải đảo | 40 | island |
| chao đảo | 21 | stagger, waver |
| khuynh đảo | 15 | to overthrow, topple, subvert |
| cầu đảo | 12 | to make offerings (to deity) for one’s wishes to be fulfilled |
| hoang đảo | 11 | desert island |
| lảo đảo | 11 | to stagger, totter, reel |
| đảo chánh | 9 | coup (d’état); overthrow |
| đả đảo | 5 | to demolish, knock down; down with ~! |
| đảo ngũ | 4 | như đào ngũ |
| điên đảo | 3 | như đảo điên |
| băng đảo | 2 | khối băng lớn trông như hòn đảo trôi lềnh bềnh trên biển ở vùng cực Trái Đất |
| đảo quốc | 2 | island country, island nation |
| đảo điên | 2 | shifty |
| kỳ đảo | 1 | to pray (for something) |
| quốc đảo | 1 | như đảo quốc |
| đảo mắt | 1 | to turn one’s eye |
| đảo vũ | 1 | hold a prayer for rain |
| bay soắn đảo ngược | 0 | outside pin |
| bay đảo lên đảo xuống | 0 | undulating flying |
| bay đảo ngược | 0 | inverted flying |
| bán đảo Cao Ly | 0 | the Korean peninsula |
| bị đày tới đảo oki | 0 | to be banished to the island of Oki |
| cày đảo | 0 | plough again or anew or over, plough for the second time to |
| khuấy đảo | 0 | làm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước |
| lường đảo | 0 | dupe, deceive |
| quấy đảo | 0 | disturb, derange |
| quốc gia hải đảo | 0 | island nation, country |
| số nghịch đảo | 0 | inverse |
| thất điên bát đảo | 0 | be upset, be turned upside down |
| vận hành tách đảo | 0 | standalone operation |
| đa số áp đảo | 0 | overwhelming majority |
| đả đảo tham nhũng | 0 | Down with corruption! |
| đảo mắt một vòng | 0 | to take a look around |
| đảo mắt nhìn quanh | 0 | to look around |
| đảo ngói | 0 | re-adjust (re-arrange) the tiles (of a roof) |
| đảo ngược một luật | 0 | to overturn a law |
| đảo nợ | 0 | trả nợ vay đã quá hạn bằng tiền vay mới |
| đảo phách | 0 | sự thay đổi thứ tự nhấn phách trong ô nhịp |
| đảo điện | 0 | bộ phận dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch điện một chiều |
| đảo đài loan | 0 | (island of) Taiwan |
| đảo đề | 0 | converse |
| định lí đảo | 0 | định lí mà giả thiết là kết luận và kết luận là giả thiết của một định lí khác đã cho [gọi là định lí thuận] |
Lookup completed in 155,379 µs.