bietviet

đảo chính

Vietnamese → English (VNEDICT)
stage a coup d’etat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lật đổ chính phủ một cách đột ngột và trái hiến pháp, thường do một phe phái hay một nhóm người vốn là thành viên trong chính phủ đó tiến hành họ đã đảo chính thành công
N cuộc đảo chính dập tắt đảo chính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 543 occurrences · 32.44 per million #2,907 · Intermediate

Lookup completed in 194,849 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary