| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stage a coup d’etat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lật đổ chính phủ một cách đột ngột và trái hiến pháp, thường do một phe phái hay một nhóm người vốn là thành viên trong chính phủ đó tiến hành | họ đã đảo chính thành công |
| N | cuộc đảo chính | dập tắt đảo chính |
Lookup completed in 194,849 µs.