bietviet

đất

Vietnamese → English (VNEDICT)
earth, soil, territory, land
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun earth; soil; land; ground ngủ dưới đất | to sleep on the ground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất rắn ở trên đó người và các loài động vật, thực vật sinh sống; đối lập với trời hoặc với biển, nước đứng trên mặt đất ~ chôn sâu dưới đất ~ đầu đội trời, chân đạp đất (tng)
N chất rắn làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm những hạt vụn khoáng vật không gắn chặt với nhau và nhiều chất hữu cơ gọi là mùn, trên đó có thể trồng trọt được đất bồi ~ cuốc đất trồng rau
N khoảng mặt đất trên đó có thể trồng trọt được đất canh tác ~ không một tấc đất cắm dùi ~ tấc đất tấc vàng
N khoảng mặt đất không phải là ruộng đất ở ~ cả đất và ruộng là hai hecta
N vật liệu gồm thành phần chủ yếu là đất [thường là đất sét] nồi đất ~ nhà tranh vách đất
N vùng có người ở, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó quê cha đất tổ ~ đất mẹ
N chỗ đất tốt để làm nhà cửa hoặc đặt mồ mả, theo thuật phong thuỷ thầy địa lí đi tìm đất ~ được đất ~ đất dữ
N nơi thuận lợi cho một hoạt động nào đó tìm đất hoạt động ~ không có đất dung thân
N ghét người bẩn, kì ra đầy đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,336 occurrences · 438.31 per million #235 · Essential

Lookup completed in 170,392 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary