| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất rắn ở trên đó người và các loài động vật, thực vật sinh sống; đối lập với trời hoặc với biển, nước |
đứng trên mặt đất ~ chôn sâu dưới đất ~ đầu đội trời, chân đạp đất (tng) |
| N |
chất rắn làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm những hạt vụn khoáng vật không gắn chặt với nhau và nhiều chất hữu cơ gọi là mùn, trên đó có thể trồng trọt được |
đất bồi ~ cuốc đất trồng rau |
| N |
khoảng mặt đất trên đó có thể trồng trọt được |
đất canh tác ~ không một tấc đất cắm dùi ~ tấc đất tấc vàng |
| N |
khoảng mặt đất không phải là ruộng |
đất ở ~ cả đất và ruộng là hai hecta |
| N |
vật liệu gồm thành phần chủ yếu là đất [thường là đất sét] |
nồi đất ~ nhà tranh vách đất |
| N |
vùng có người ở, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó |
quê cha đất tổ ~ đất mẹ |
| N |
chỗ đất tốt để làm nhà cửa hoặc đặt mồ mả, theo thuật phong thuỷ |
thầy địa lí đi tìm đất ~ được đất ~ đất dữ |
| N |
nơi thuận lợi cho một hoạt động nào đó |
tìm đất hoạt động ~ không có đất dung thân |
| N |
ghét |
người bẩn, kì ra đầy đất |
| Compound words containing 'đất' (198) |
| word |
freq |
defn |
| đất nước |
2,484 |
country |
| mặt đất |
1,400 |
the face of the earth, ground; terrestrial |
| đất đai |
737 |
ground, territory, land |
| đất liền |
624 |
land, mainland, continent |
| động đất |
495 |
earthquake |
| trái đất |
352 |
the earth, world |
| ruộng đất |
269 |
(cultivated) land, (rice) field |
| đất sét |
264 |
clay |
| đất thấp |
250 |
very low |
| lòng đất |
213 |
bowels or entrails of the earth |
| phần đất |
207 |
section, piece of land |
| mũi đất |
81 |
point, cape |
| đất đá |
77 |
earth and stone, soil and rock |
| trời đất |
69 |
heaven and earth; (exclamation) |
| đất cát |
63 |
sandy soil, land (as property) |
| lớp đất |
58 |
layer, stratum |
| đất nung |
54 |
terra-cotta |
| dải đất |
49 |
belt of land, peninsula, strip of land |
| đất phong |
47 |
(the land system in the feudal era) land grants |
| đất thục |
41 |
multivable land, arable land |
| eo đất |
36 |
isthmus |
| giun đất |
33 |
earthworm |
| đất hiếm |
28 |
rare earth |
| đất đỏ |
23 |
red soil, red earth |
| đất khách |
15 |
strange land, foreign land |
| được đất |
14 |
prosperous, flourishing |
| tấc đất |
13 |
inch of land |
| đường đất |
13 |
Distace |
| xuống đất |
11 |
(down) to the ground |
| miếng đất |
10 |
piece of land |
| đất đen |
10 |
state of utter destitution |
| doi đất |
9 |
tongue of land, cape, promontory, land bridge |
| quả đất |
9 |
globe, earth |
| đất màu |
9 |
rich soil |
| chân đất |
8 |
Barefoot |
| đi chân đất |
7 |
to go (walk) barefoot |
| đất hứa |
7 |
promised land |
| đất mùn |
6 |
humus |
| đất thánh |
6 |
[thường viết hoa] nơi được coi là hết sức thiêng liêng của một tôn giáo; thường là nơi có di hài, di vật của giáo chủ |
| nhà đất |
5 |
real estate |
| đất thó |
5 |
clay |
| đất thịt |
5 |
heavy earth, rich soil |
| chúa đất |
4 |
landlord |
| dây đất |
4 |
(radio) ground |
| miền đất |
4 |
area, region, territory |
| vùng đất |
4 |
piece of land, territory |
| xông đất |
4 |
đến nhà người khác đầu tiên trong ngày mồng một tết Nguyên Đán, có tác dụng sẽ mang lại điều tốt lành hoặc điều không may suốt cả năm cho gia đình ấy, theo tín ngưỡng dân gian |
| ăn đất |
4 |
dirt-eating; to die |
| đo đất |
3 |
measure one’s length |
| đất bãi |
3 |
alluvial land (on river banks or seashores) |
| bãi đất hoang |
2 |
waste land, abandoned land, vacant (piece of) land |
| chua me đất |
2 |
wood-sorrel |
| dậy đất |
2 |
resounding |
| ngã xuống đất |
2 |
to fall to the ground |
| quét đất |
2 |
to brush or touch the ground |
| rồng đất |
2 |
physignathus |
| xe ủi đất |
2 |
bulldozer |
| đất nặng |
2 |
heavy soil |
| đất trống |
2 |
open land, empty space |
| bãi đất |
1 |
wasteland, swamp |
| không đối đất |
1 |
air -to-ground |
| nắm đất |
1 |
handful of earth |
| ong đất |
1 |
bumblelee |
| đi đất |
1 |
go (walk) barefoot |
| đất bồi |
1 |
alluvial deposits |
| đất nhẹ |
1 |
light soil |
| đất đèn |
1 |
calcium carbide |
| bay là là gần đất |
0 |
hedge hopping |
| báo động ứng chiến dưới đất |
0 |
ground alert |
| bên đất Mỹ này |
0 |
here in the United States |
| bảo vệ trái đất |
0 |
to protect the earth |
| bảo vệ từng tấc đất |
0 |
to protect each inch of land |
| bề mặt trái đất |
0 |
the area of the earth |
| bị rớt xuống đất |
0 |
to crash into the ground, fall onto the ground |
| bị đóng đinh xuống đất |
0 |
to be nailed to the floor, be stuck to the ground |
| bỏ đất nước |
0 |
to leave one’s country |
| cai quản trái đất |
0 |
to rule the earth |
| cai trị đất nước |
0 |
to rule, govern a country |
| canh tân đất nước |
0 |
to modernize a country |
| chuột đất |
0 |
chuột cỡ lớn, hình dạng giống chuột cống, thường sống ở các hang ngoài đồng, trong bãi cỏ tranh |
| chế độ nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding system |
| chị động đất |
0 |
to have, experience an earthquake |
| cu đất |
0 |
xem cu sen |
| cám ơn trời đất |
0 |
thanks heavens, thank god |
| cây phủ đất |
0 |
cây thân bò, được trồng để hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, hạn chế cỏ dại phát triển, bảo vệ độ màu mỡ và giữ độ ẩm cho đất |
| cùng trời cuối đất |
0 |
everywhere |
| cướp đất |
0 |
to steal one’s country |
| cải cách ruộng đất |
0 |
land reform |
| cầu nguyện trời đất |
0 |
to pray |
| cắm đất |
0 |
stake out land (of a debtor) |
| củng cố vùng đất |
0 |
to consolidate land, territory |
| diện tích đất |
0 |
area, piece of land |
| dây nối đất |
0 |
xem dây tiếp địa |
| giữa bờ cõi đất nước |
0 |
within the country’s borders |
| gần đất xa trời |
0 |
to have one foot in the grave, somebody’s |
| gối đất nằm sương |
0 |
sleep in the open |
| hất người cỡi xuống đất |
0 |
to throw a rider to the ground (of a horse) |
| hết đất |
0 |
chỉ đến thế là cao nhất, không thể hơn được nữa |
| hệ số chạm đất |
0 |
coefficient of grounding |
| Hệ số sự cố chạm đất |
0 |
ground fault coefficient |
| khí quyển trái đất |
0 |
the Earth’s atmosphere |
| long trời lở đất |
0 |
earthshaking |
| lạy trời lạy đất |
0 |
(exclamation asking for assistance), god help, heaven help |
| Miên Đất Hứa |
0 |
the Promised Land |
| miền đất khói lửa |
0 |
war zone |
| màn trời chiếu đất |
0 |
homeless |
| máy xúc đất |
0 |
earthmoving equipment |
| múa vụng chê đất lệch |
0 |
A bad workman blames his tools |
| mảnh đất |
0 |
piece of land |
| mất đất nước |
0 |
to lose one’s country |
| mẫu đất |
0 |
soil sample |
| một miếng đất nhỏ |
0 |
a small piece of land |
| ngắn mạch chạm đất |
0 |
ground short circuit |
| nhà tranh vách đất |
0 |
grass hut with mud walls |
| nhìn xuống đất |
0 |
to look down at the ground |
| nhảy xuống đất |
0 |
to jump down to the ground |
| nơi đất |
0 |
place, land |
| nơi đất lạ |
0 |
strange place, foreign land |
| nằm dưới lòng đất |
0 |
underground, subterranean |
| nằm dưới đất |
0 |
to lie on the ground |
| nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding |
| phương thức nối đất |
0 |
grounding procedure |
| phục sát đất |
0 |
to admire greatly |
| quay chung quanh Trái Đất |
0 |
to revolve around the earth |
| quê cha đất tổ |
0 |
the land of one’s ancestors, fatherland |
| quê hương đất nước |
0 |
country and homeland |
| quỳ xuống đất |
0 |
to kneel to the ground |
| ruộng đất phì |
0 |
fertile, abundant field |
| ruột đất |
0 |
core (of the earth) |
| rơi trở lại trái đất |
0 |
to fall back to earth |
| rớt xuống đất |
0 |
to fall to the ground, collapse |
| rời đất nước |
0 |
to leave one’s country |
| rợp đất |
0 |
cover a large extent of earth (with flags) |
| sang đất Mỹ |
0 |
to come to America |
| sài đất |
0 |
cây thân cỏ thuộc họ cúc, dùng làm thuốc |
| sống nơi đất lạ |
0 |
to live in a strange place, live in a foreign land |
| thầm cám ơn trời đất |
0 |
to whisper one’s thanks |
| thề với trời đất |
0 |
to swear to god |
| thống nhất đất nước |
0 |
to unify a country |
| tiền mướn đất |
0 |
rent |
| trao đổi đất đai |
0 |
to exchange territory |
| trong đất của mình |
0 |
on one’s own property |
| trên mặt đất |
0 |
on the face of the earth |
| trên trời dưới đất |
0 |
heaven and earth |
| trên đất |
0 |
on the ground |
| trên đất Mỹ |
0 |
in America |
| trên đất Thái |
0 |
on Thai soil |
| trăn đất |
0 |
slow and harmless boa |
| trời long đất lở |
0 |
come hell or high water |
| trời tru đất diệt |
0 |
punished by both heaven and earth |
| trời đất thánh thần |
0 |
(exclamation) good heavens |
| trời đất ơi |
0 |
tiếng kêu biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở |
| trời ơi đất hỡi |
0 |
(exclamation) |
| trở về đất mẹ |
0 |
to return to one’s homeland |
| tên lửa đất đối không |
0 |
surface to air missle |
| tạ ơn trời đất |
0 |
Thank Goodness, Thank God |
| tại đất Mỹ |
0 |
in America, in the United States |
| tấc đất tấc vàng |
0 |
an inch of soil is an inch of gold |
| tối đất |
0 |
night, night-time |
| tờ mờ đất |
0 |
[lúc] tờ mờ sáng, lúc còn nhìn chưa rõ mặt đất |
| vang trời dậy đất |
0 |
heaven alarming and earth moving |
| việc thống nhất đất nước |
0 |
the unification of the country |
| việc đào đất |
0 |
excavation |
| vùng đất dành cho khu kỹ nghệ |
0 |
a region set aside for manufacturing, industry |
| vỏ đất |
0 |
crust (of a planet) |
| xin trời đất tha thứ cho tôi |
0 |
as God is my witness, honest to God |
| xúc đất |
0 |
to shovel dirt, move dirt, earth |
| xả thân vì đất nước |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| âu đất |
0 |
âu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa |
| ép sát xuống đất |
0 |
pressed close to the ground |
| đang giữ nhiệm vụ bảo vệ trái đất |
0 |
(responsible for) protecting the earth |
| đào từ đất lên |
0 |
to excavate, dig up (from the ground) |
| đào đất |
0 |
excavation |
| đèn đất |
0 |
acetylene lamp, carbide lamp |
| đất béo |
0 |
fat land |
| đất cát pha |
0 |
đất trung gian giữa đất cát và đất thịt, nhưng gần đất cát hơn |
| đất dụng võ |
0 |
ground |
| đất hoang |
0 |
waste land, abandoned land, vacant (piece of) land |
| đất lạ |
0 |
foreign country, strange land |
| đất lề quê thói |
0 |
each country has its own customs and |
| đất lở |
0 |
landslide |
| đất Mỹ |
0 |
America, the United States |
| đất phiên ly |
0 |
to be outlying, bordering |
| đất sét dẻo |
0 |
plastic clay |
| đất sứ |
0 |
kaolin |
| đất thịt pha |
0 |
đất trung gian giữa đất thịt và đất cát, nhưng gần đất thịt hơn |
| đất vùng |
0 |
territory, land, region |
| đẩy sấp xuống đất |
0 |
to throw to the ground |
| đặt chân lên đất Nhật Bản |
0 |
to set foot on Japanese soil |
| đồng đất |
0 |
đồng ruộng và đất đai, nơi làm ăn sinh sống về nghề nông [nói khái quát] |
| đội trời đạp đất |
0 |
live as a hero |
| ải đất |
0 |
to aerate the soil |
| ảnh sáng đất |
0 |
earthlight |
| ấm no cho đất nước |
0 |
the well-being of the country |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất |
0 |
halfway around the world |
| ở vùng đất này |
0 |
in this region, in this part of the country |
| ở đất |
0 |
in a country |
| ở đất Mỹ |
0 |
in America, in the United States |
Lookup completed in 170,392 µs.