bietviet

đất sét

Vietnamese → English (VNEDICT)
clay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước, khó cày bừa, có thể dùng làm gạch ngói, đồ gốm tượng nặn bằng đất sét
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 264 occurrences · 15.77 per million #4,669 · Intermediate

Lookup completed in 196,385 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary