| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước, khó cày bừa, có thể dùng làm gạch ngói, đồ gốm | tượng nặn bằng đất sét |
Lookup completed in 176,676 µs.