bietviet

đấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to struggle, fight, compete
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N miếng gỗ kê chân chống rường trong mái nhà cổ truyền
N trụ con xây ở hai đầu nóc nhà gạch thời trước
N dụng cụ đong lường, thường bằng gỗ, dùng ở một số địa phương để đong hạt rời một đấu thóc ~ lường thưng tráo đấu (tng)
N đơn vị cũ đo thể tích khối đất đào được, bằng khoảng nửa mét khối
V làm cho những vật có hình thanh, hình sợi nối hoặc áp sát vào nhau ở một đầu đấu dây điện ~ đấu hai đầu kèo
V áp sát vào nhau hai đứa trẻ ngồi đấu lưng vào nhau ~ chung lưng đấu cật (tng)
V gộp nhiều cái cùng loại làm một để có được một tác dụng lớn hơn hai vợ chồng đấu sức lại làm ăn
V đọ sức hoặc tài để phân hơn, thua các võ sĩ đang đấu võ ~ đấu cờ ~ đấu trí ~ đấu vật
V đấu tranh phê bình kịch liệt một cá nhân nào đó trước hội nghị bị đấu vì thái độ vô trách nhiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,414 occurrences · 203.98 per million #577 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến đấu to fight clearly borrowed 戰鬥 zin3 dau3 (Cantonese) | 戰鬥, zhàn dòu(Chinese)

Lookup completed in 177,517 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary