| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
miếng gỗ kê chân chống rường trong mái nhà cổ truyền |
|
| N |
trụ con xây ở hai đầu nóc nhà gạch thời trước |
|
| N |
dụng cụ đong lường, thường bằng gỗ, dùng ở một số địa phương để đong hạt rời |
một đấu thóc ~ lường thưng tráo đấu (tng) |
| N |
đơn vị cũ đo thể tích khối đất đào được, bằng khoảng nửa mét khối |
|
| V |
làm cho những vật có hình thanh, hình sợi nối hoặc áp sát vào nhau ở một đầu |
đấu dây điện ~ đấu hai đầu kèo |
| V |
áp sát vào nhau |
hai đứa trẻ ngồi đấu lưng vào nhau ~ chung lưng đấu cật (tng) |
| V |
gộp nhiều cái cùng loại làm một để có được một tác dụng lớn hơn |
hai vợ chồng đấu sức lại làm ăn |
| V |
đọ sức hoặc tài để phân hơn, thua |
các võ sĩ đang đấu võ ~ đấu cờ ~ đấu trí ~ đấu vật |
| V |
đấu tranh phê bình kịch liệt một cá nhân nào đó trước hội nghị |
bị đấu vì thái độ vô trách nhiệm |
| Compound words containing 'đấu' (82) |
| word |
freq |
defn |
| chiến đấu |
4,124 |
to fight, struggle |
| thi đấu |
4,039 |
to compete, play a match against somebody, enter |
| đấu tranh |
616 |
to fight, struggle |
| cuộc đấu |
306 |
game, match |
| đấu trường |
230 |
place where public trial are held |
| cuộc đấu tranh |
202 |
fight, struggle |
| đấu giá |
133 |
auction; to auction |
| phấn đấu |
123 |
to strive, struggle |
| tranh đấu |
112 |
to fight, struggle |
| đấu thầu |
92 |
to bid for, contract, put in (make) a tender |
| đấu loại |
77 |
elimination |
| giao đấu |
66 |
compete (in sport) |
| đấu vật |
59 |
dùng tay không ôm nhau, rồi người này cố dùng sức làm cho người kia ngã xuống để giành phần thắng [một môn võ] |
| quyết đấu |
57 |
giao đấu quyết giành phần thắng |
| bán đấu giá |
47 |
to auction, sell by auction |
| đấu thủ |
47 |
contender, player (in a competition) |
| đấu sĩ |
37 |
gladiator |
| chiến đấu cơ |
34 |
fighter (plane), warplane |
| đấu bò |
33 |
bull-fight |
| đấu đá |
31 |
fight |
| đấu kiếm |
30 |
to fence, duel (with swords) |
| đấu súng |
29 |
to duel with somebody, exchange shots with somebody; gunfight, duel |
| đấu võ |
15 |
dùng võ thuật đọ sức với nhau |
| đấu bóng |
12 |
ball games |
| đấu trí |
9 |
measure wits (with someone, with one another) |
| đấu khẩu |
7 |
to argue, dispute |
| đấu tố |
6 |
denounce publicly |
| đấu pháp |
4 |
play |
| nhà tranh đấu |
3 |
fighter, one who struggles for sth |
| đấu chí |
3 |
compete in endurance |
| sự tranh đấu |
2 |
fight, struggle |
| làng chiến đấu |
1 |
combat villages |
| đấu xảo |
1 |
|
| bạn chiến đấu |
0 |
companion-in-arms, comrade-in-arms |
| bỏ đấu |
0 |
to add tone marks |
| chiến đấu với |
0 |
to fight with, struggle with |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| cuộc tranh đấu |
0 |
struggle, fight |
| cuộc đấu tranh bền bỉ |
0 |
an enduring struggle |
| cuộc đấu tranh chống tham nhũng |
0 |
fight or struggle against corruption |
| hào chiến đấu |
0 |
xem chiến hào |
| khôi phục đấu nối |
0 |
connection point reconnection |
| lực lượng đấu tranh |
0 |
military force, fighting force |
| ngôn ngữ đánh đấu siêu văn bản |
0 |
hypertext markup language (HTML) |
| nhà thi đấu |
0 |
nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà |
| nhà đấu tranh |
0 |
fighter |
| nhân vật tranh đấu |
0 |
fighter, person fighting for something |
| rèn luyện bản lĩnh chiến đấu |
0 |
to train one’s fighting skill and spirit |
| sự tranh đấu cho tự do |
0 |
struggle for freedom |
| thanh đấu cho độc lập |
0 |
to struggle for independence |
| thùng đấu |
0 |
hố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành |
| thỏa thuận đấu nối |
0 |
connection agreement |
| thợ đấu |
0 |
navy |
| tiếp tục tranh đấu |
0 |
to continue a fight, struggle |
| tranh đấu cho dân chủ |
0 |
the struggle for democracy |
| trạm đấu nối |
0 |
connection station |
| tuần dương chiến đấu hạm |
0 |
battle cruiser |
| tuần dương hạm chiến đấu |
0 |
battle cruiser |
| tách đấu nối |
0 |
connection point disconnection |
| tách đấu nối bắt buộc |
0 |
forced disconnection |
| tách đấu nối tự nguyện |
0 |
voluntary disconnection |
| tổ đấu dây |
0 |
winding configuration |
| tự đấu tranh với bản thân |
0 |
to struggle with one’s own self |
| vị trí đấu nối |
0 |
connection position |
| đấu dịu |
0 |
show a conciliatory attitude (after a fit of temper, a quarrel) |
| đấu giao hữu |
0 |
friendly match, friendly |
| đấu gươm |
0 |
fence, cross swords |
| đấu hiệu nguy hiểm |
0 |
dangerous sign |
| đấu lí |
0 |
tranh được thua bằng lí lẽ |
| đấu lý |
0 |
to reason |
| đấu nối vào |
0 |
connect |
| đấu thanh |
0 |
diacritical mark, sound mark, tone mark |
| đấu tranh cho |
0 |
to fight for |
| đấu tranh cho dân chủ |
0 |
to fight for democracy |
| đấu tranh chính trị |
0 |
political struggle |
| đấu tranh giai cấp |
0 |
class struggle, class war |
| đấu tranh quả cảm |
0 |
courageous struggle |
| đấu tranh sinh tồn |
0 |
struggle for life or existence or survival |
| đấu tranh tư tưởng |
0 |
ideological struggle; to struggle with one’s conscience, wrestle with one’s conscience |
| đấu tranh vũ trang |
0 |
cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự |
| đấu tích |
0 |
mark, sign, trace, vestige, residue |
| đấu vòng tròn |
0 |
đấu lần lượt giữa mỗi đấu thủ hoặc mỗi đội với tất cả các đấu thủ, các đội khác cho hết một vòng, chọn những đấu thủ hoặc đội thắng vào vòng sau |
Lookup completed in 177,517 µs.