| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fight, struggle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng sức mạnh để chống lại hay diệt trừ hoặc bảo vệ hay giành lấy [nói khái quát] | dân chúng đấu tranh chống áp bức bóc lột |
Lookup completed in 168,579 µs.