| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| struggle for life or existence or survival | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự tranh chấp lẫn nhau giữa các sinh vật nhằm giành cho mình những điều kiện tốt nhất về thức ăn, chỗ ở, ánh sáng, v.v., để sống và phát triển [theo thuyết Darwin] | |
Lookup completed in 90,324 µs.