bietviet

đấu tranh tư tưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ideological struggle; to struggle with one’s conscience, wrestle with one’s conscience
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng
N cuộc đấu tranh khắc phục những tư tưởng không đúng bằng phê bình và tự phê bình

Lookup completed in 64,903 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary