bietviet

đấu vòng tròn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đấu lần lượt giữa mỗi đấu thủ hoặc mỗi đội với tất cả các đấu thủ, các đội khác cho hết một vòng, chọn những đấu thủ hoặc đội thắng vào vòng sau

Lookup completed in 63,464 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary