đấy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| there, at that place; that |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
there |
ai đấy? | Who is there? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói, hoặc không ở vào lúc đang nói |
đấy là dãy nhà tập thể ~ từ đấy về sau ~ lúc đấy anh đang ở đâu? |
| P |
từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể |
một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau ~ có điều gì đấy không ổn |
| P |
từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây [là từ người nói dùng để tự xưng] |
"Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao) |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến |
đẹp rồi đấy ~ đấy, mọi chuyện chỉ có thế ~ làm nhanh lên đấy! |
Lookup completed in 169,381 µs.