bietviet

đấy

Vietnamese → English (VNEDICT)
there, at that place; that
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj there ai đấy? | Who is there?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói, hoặc không ở vào lúc đang nói đấy là dãy nhà tập thể ~ từ đấy về sau ~ lúc đấy anh đang ở đâu?
P từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể một ngày nào đấy sẽ gặp lại nhau ~ có điều gì đấy không ổn
P từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật, hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây [là từ người nói dùng để tự xưng] "Mẹ già như chuối chín cây, Sao đấy chẳng liệu cho đây liệu cùng." (Cdao)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến đẹp rồi đấy ~ đấy, mọi chuyện chỉ có thế ~ làm nhanh lên đấy!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 669 occurrences · 39.97 per million #2,510 · Intermediate

Lookup completed in 169,381 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary