bietviet

đầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) European woman; (2) to tamp (earth); (3) deep and wide pond; (4) to dip in mud
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N váy đầm [nói tắt] mặc đầm
N vũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước, thường có bùn lầy đầm sen
N dụng cụ gồm một khối nặng có đáy phẳng, có cán, dùng để nện đất cho chặt dùng đầm để đầm sân ~ đầm sắt
V làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt [đầm đất] hoặc bằng chấn động [đầm bê tông] đầm đất ~ đầm nền nhà
V ngâm mình lâu trong nước Lũ trẻ đang đằm mình trong làn nước ~ Con trâu đầm mình dưới sông
V thấm ướt nhiều mồ hôi đầm lưng áo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 246 occurrences · 14.7 per million #4,873 · Intermediate

Lookup completed in 186,044 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary