đầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) European woman; (2) to tamp (earth); (3) deep and wide pond; (4) to dip in mud |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
váy đầm [nói tắt] |
mặc đầm |
| N |
vũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước, thường có bùn lầy |
đầm sen |
| N |
dụng cụ gồm một khối nặng có đáy phẳng, có cán, dùng để nện đất cho chặt |
dùng đầm để đầm sân ~ đầm sắt |
| V |
làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt [đầm đất] hoặc bằng chấn động [đầm bê tông] |
đầm đất ~ đầm nền nhà |
| V |
ngâm mình lâu trong nước |
Lũ trẻ đang đằm mình trong làn nước ~ Con trâu đầm mình dưới sông |
| V |
thấm ướt nhiều |
mồ hôi đầm lưng áo |
Lookup completed in 186,044 µs.