| Compound words containing 'đầu' (398) |
| word |
freq |
defn |
| đầu tiên |
51,284 |
first; at first |
| bắt đầu |
16,487 |
start, begin, beginning; to start, begin |
| ban đầu |
6,665 |
at first, from the beginning, at the beginning, initially; initial |
| lần đầu tiên |
3,304 |
the first time |
| đầu tư |
2,453 |
investment; to invest |
| đứng đầu |
1,930 |
to be the leader, be in charge of, be at the head of; chief, head |
| hàng đầu |
1,337 |
forefront; leading, top; to surrender, give in |
| lần đầu |
1,295 |
the first time |
| đầu hàng |
1,129 |
to surrender, submit, capitulate |
| dẫn đầu |
883 |
to lead (a crowd, a race), take the lead; leading |
| đầu tay |
861 |
First (work of act) |
| mở đầu |
832 |
to begin, initiate, start, open |
| đối đầu |
800 |
to face, oppose, fight, struggle, confront; fight, struggle |
| khởi đầu |
765 |
at the beginning; initialization; to start, begin |
| vào đầu |
652 |
at the beginning of (a period of time) |
| lúc đầu |
617 |
(at, in) the beginning, at first |
| đầu năm |
409 |
beginning of the year |
| từ đầu |
379 |
from the beginning, start |
| đầu người |
301 |
head; per person |
| đầu ra |
282 |
output |
| đầu đạn |
281 |
warhead (of a missile) |
| nửa đầu |
269 |
first half |
| đầu gối |
218 |
knee |
| đầu bếp |
207 |
cook, chef |
| đầu mối |
195 |
clue, starting point |
| cái đầu |
189 |
head |
| đầu lòng |
172 |
Elder, eldest (child) |
| cầm đầu |
157 |
to (take the) lead, be the head of |
| đầu cầu |
154 |
bridge-head |
| đầu độc |
145 |
to poison |
| bước đầu |
134 |
debut, start |
| đương đầu |
118 |
to face, confront |
| nhà đầu tư |
110 |
investor |
| đầu quân |
99 |
go into the army, enlist |
| đau đầu |
96 |
headache |
| đỡ đầu |
89 |
to sponsor |
| thoạt đầu |
84 |
at first, at the beginning |
| đầu cơ |
82 |
to speculate (financial) |
| đỉnh đầu |
78 |
crown, top of the head |
| đầu đàn |
74 |
biggest of a flock (herd) |
| đầu sách |
69 |
book title |
| đầu phiếu |
66 |
to vote |
| đầu óc |
66 |
brain, mind |
| cúi đầu |
61 |
to bow (one’s head), nod |
| đầu bò |
60 |
stubborn |
| sự bắt đầu |
57 |
beginning |
| đầu thai |
55 |
reincarnate |
| nhức đầu |
44 |
to have a sore head, have (a) headache |
| đầu não |
42 |
brain |
| mới đầu |
40 |
in the beginning, at first |
| cứng đầu |
35 |
stubborn |
| đầu lâu |
35 |
death’s head, skull and crossbones |
| sự đầu tư |
34 |
investment |
| mối tình đầu |
32 |
first love |
| đầu hồi |
32 |
gable |
| da đầu |
30 |
scalp |
| làm đầu |
30 |
to do the hair of ~, style the hair of |
| cha đỡ đầu |
29 |
the godfather |
| đầu mút |
29 |
end (of a cord) |
| câu đầu |
28 |
tie-beam |
| đầu thú |
26 |
to give oneself up, surrender oneself |
| đánh đầu |
25 |
to head the ball |
| đầu sỏ |
22 |
chieftain, ringleader |
| đầu mục |
20 |
headman |
| đầu đuôi |
20 |
ins and outs |
| gật đầu |
19 |
to nod |
| con đầu lòng |
17 |
first-born child, first-born |
| đầu tàu |
17 |
motive force |
| đầu lưỡi |
16 |
to pay lip-service to, profess; tip of the tongue |
| lắc đầu |
14 |
to shake one’s head |
| phủ đầu |
13 |
preventive, premonitory |
| đâm đầu |
13 |
Rush headlong |
| đón đầu |
13 |
wait (for someone) in front (to stop his advance) |
| cô đầu |
12 |
courtesan, geisha |
| đầu đường |
12 |
top, head of a street |
| địa đầu |
12 |
border area (of two localities) |
| đem đầu |
11 |
come to ask a favor (of) |
| đầu từ |
11 |
magnetic head (of a tape recorder) |
| đầu gấu |
10 |
rascals, jailbirds, press-gang |
| ngẩng đầu |
9 |
to hold one’s head up, hold one’s head high |
| đầu trọc |
9 |
shaved head |
| đầu tóc |
9 |
head of hair |
| ngóc đầu |
8 |
list one’s head, raise one’s head |
| phút đầu |
8 |
in next to no time, all of a sudden |
| đầu bài |
8 |
subject, theme, topic |
| đợt đầu |
8 |
initial, first time |
| bêu đầu |
7 |
to display the head of an executed criminal |
| khấu đầu |
7 |
to knowtow |
| mũ trùm đầu |
7 |
hood (head covering) |
| ôm đầu |
7 |
to hold one’s head in one’s hands |
| đầu bạc |
7 |
white-haired |
| đầu trần |
7 |
hatless, bare-headed |
| con đỡ đầu |
6 |
godchild |
| đầu rìu |
6 |
hoopoe |
| đầu đinh |
6 |
ổ nhiễm trùng nhỏ, từ lỗ chân lông |
| đầu đề |
6 |
examination question, subject (of exam), heading, headline |
| cắm đầu |
5 |
như cắm cổ |
| tình đầu |
5 |
first love |
| đầu ruồi |
5 |
bead (of a rife-sight) |
| chặn đầu |
4 |
Block (check) an advance |
| giáo đầu |
4 |
to prelude |
| hoạt đầu |
4 |
opportunist, time-serving |
| mào đầu |
4 |
preamble |
| nặng đầu |
4 |
have a slight headache |
| đau nửa đầu |
4 |
migraine |
| bạc đầu |
3 |
gray haired, white haired |
| người dẫn đầu |
3 |
leader |
| rắn đầu |
3 |
headstrong, stubborn, obstinate |
| to đầu |
3 |
[người] đã lớn tuổi [hàm ý coi thường] |
| vào đầu tư |
3 |
invest |
| điên đầu |
3 |
to go mad, lose one’s mind; to confuse |
| đầu gà |
3 |
leader (in a Vietnamese card-game, after a draw) |
| đầu xanh |
3 |
youth youthfulness |
| đầu xứ |
3 |
honors graduate (in a provincial test-examination) |
| đầu đảng |
3 |
chieftain, ringleader |
| đụng đầu |
3 |
Run into |
| bù đầu |
2 |
Over head and ears (in work) |
| chúi đầu |
2 |
để hết tâm trí vào làm việc gì, không để ý đến xung quanh |
| chải đầu |
2 |
to comb, brush |
| cất đầu |
2 |
stand up |
| giỗ đầu |
2 |
year’s mind |
| ngập đầu |
2 |
over one’s head |
| rúc đầu |
2 |
slip one’s head in |
| thò đầu |
2 |
to stick (out) one’s head |
| vùi đầu |
2 |
to be absorbed in sth, devote oneself to, lose oneself in |
| đầu gió |
2 |
Wind-swept place |
| đầu nậu |
2 |
labor leader |
| đầu têu |
2 |
instigator |
| đầu van |
2 |
valve, tire valve |
| đầu video |
2 |
video, videocassette, head |
| Bắc Đầu |
1 |
Ursa Major (constellation) |
| ngân hàng đầu tư |
1 |
investment bank |
| tiếp đầu ngữ |
1 |
prefix |
| tuổi đầu |
1 |
years of age |
| đầu bảng |
1 |
vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng |
| đầu hôm |
1 |
nightfall |
| đầu lọc |
1 |
filter-tip |
| đầu mấu |
1 |
như đầu mặt |
| đầu mặt |
1 |
knot, node |
| đầu đơn |
1 |
file an application (request, petition) |
| an ninh xã hội bắt đầu |
0 |
Social Security |
| ba đầu sáu tay |
0 |
superhuman strength |
| beng mất đầu |
0 |
to have one’s head cut off |
| bước đầu tiến |
0 |
first step |
| bạch đầu |
0 |
chim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng |
| bạch đầu quân |
0 |
old men’s militia |
| bắn vào đầu mình |
0 |
to shoot oneself in the head |
| bắt đầu bằng |
0 |
to begin with, start with |
| bắt đầu lại |
0 |
to start over |
| bắt đầu lại từ số không |
0 |
to start from zero, start from scratch |
| bắt đầu thành hình |
0 |
to begin to take shape |
| bắt đầu từ |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là khởi điểm hoặc khởi nguồn của sự việc, hành động hay quá trình |
| bắt đầu và kết thúc |
0 |
the beginning and the end |
| bị bắn vào đầu |
0 |
to be shot in the head |
| bỏ tiền đầu tư |
0 |
to invest money, spend money |
| bỏ tiền đầu tư vào |
0 |
to invest money in, spend money on |
| bỗng đầu |
0 |
suddenly, all of a sudden |
| bộ xử lí đầu trước |
0 |
front end processor (FEP) |
| bứt đầu |
0 |
to scratch one’s ear |
| cai đầu dài |
0 |
knavish contractor |
| chim đầu đàn |
0 |
ví người hoặc đơn vị dẫn đầu một phong trào |
| chuyện đầu tin |
0 |
first thing |
| chùm đầu |
0 |
hood, head covering |
| chĩa súng vào đầu |
0 |
to point a gun at someone’s head |
| chết trong đầu nhân dân |
0 |
to perish in the minds of the people |
| chết đầu nước |
0 |
bị thất bại, gục ngã đầu tiên, sớm nhất, ngay từ khi mới bắt đầu hành động |
| chỉ mới bắt đầu |
0 |
is only the beginning |
| chịu đầu hàng |
0 |
to give in, cave in |
| cuộc đầu phiếu |
0 |
a vote (on an issue) |
| cuộc đầu tư |
0 |
investment |
| cuộc đầu tư dài hạn |
0 |
long-term investment |
| cái điều đầu tiên |
0 |
the first thing |
| cái đầu máy |
0 |
hood (of a car) |
| cái đầu trọc |
0 |
shaved head |
| có trong đầu |
0 |
to have in one’s head, in mind |
| có đầu có đuôi |
0 |
being able to finish what one has started |
| có đầu óc |
0 |
smart, intelligent |
| cô ả đầu |
0 |
singing girl |
| công ty đầu tư |
0 |
investment firm |
| công việc ngập đầu |
0 |
to be up to one’s ears in work |
| cúi đầu chào |
0 |
to bow one’s head in greeting |
| cúi đầu xuống |
0 |
to bow one’s head, bend one’s head down |
| cơ hội đầu tư |
0 |
investment opportunity |
| cạo đầu |
0 |
to get a haircut, give a haircut, shave somebody’s head |
| cỏ bạc đầu |
0 |
white-headed grass |
| cố vấn đầu tư |
0 |
investment counseling |
| da bọc qui đầu |
0 |
foreskin |
| dùng cái đầu |
0 |
to use one’s head |
| dạo đầu |
0 |
dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc |
| dẫn đầu thị trường |
0 |
to lead the market |
| giai đoạn khởi đầu |
0 |
initial, beginning stage |
| giây phút đầu tiên |
0 |
first moment |
| gãi đầu |
0 |
to scratch one’s head |
| gót đầu |
0 |
from beginning to end |
| gõ đầu trẻ |
0 |
to be a teacher |
| gạch đầu dòng |
0 |
em rule, dash |
| gật gù cái đầu |
0 |
to nod one’s head repeatedly |
| gật đầu thông cảm |
0 |
to nod in sympathy |
| gối đầu |
0 |
gác một đầu lên chỗ khác, vật khác |
| gối đầu giường |
0 |
pillow (for a bed) |
| gỡ đầu |
0 |
comb one’s hair straight, brush one’s hair free of tangles |
| gục gặc cái đầu |
0 |
to nod one’s head in agreement |
| hát cô đầu |
0 |
go to a Vietnamese geisha house |
| hôm đầu tiên |
0 |
first day |
| hệ thống đầu tư |
0 |
investment plan, scheme, system |
| hỏa đầu quân |
0 |
army mess-cook |
| hồi đầu năm nay |
0 |
at the beginning of this year |
| hồi đầu thập niên |
0 |
at the beginning of the decade |
| hồi đầu thập niên 1960 |
0 |
at the beginning of the 1960’s |
| khăn đầu rìu |
0 |
ox-head turban (sign of leadership) |
| khẩu đầu |
0 |
lip service, oral |
| ké đầu ngựa |
0 |
burweed, cockleburr |
| kê súng vào đầu |
0 |
to point a gun at sb’s head |
| kể từ đầu tháng vừa qua |
0 |
since the beginning of last month |
| loài chân đầu |
0 |
cephalopod |
| lá cờ đầu |
0 |
người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào |
| lên quá đầu |
0 |
above one’s head |
| lúa đã bắt đầu chín |
0 |
rice begins ripening |
| lúc ban đầu |
0 |
at the beginning |
| lút đầu |
0 |
(tiếng địa phương) Be up to the ears |
| lý do đầu tiên làm cho các thương mại bi thất bại |
0 |
the main reason businesses fail |
| lần đầu tiên sau một tuần |
0 |
for the first time in a week |
| lần đầu tiên trong lịch sử |
0 |
(for) the first time in history |
| lần đầu tiên trong lịch sử mà con người ghi nhận được |
0 |
for the first time in recorded history |
| lần đầu tiên trong đời |
0 |
(for) the first time in one’s life |
| lẩn quẩn trong đầu |
0 |
to float in one’s head, in one’s thoughts |
| lắc đầu quầy quậy |
0 |
to shake one’s head back and forth |
| lời mở đầu |
0 |
opening words, forward |
| lời nói đầu |
0 |
foreword, introduction, introductory words, remarks, preamble, preface |
| mái đầu |
0 |
one’s hair |
| mượn đầu heo nấu cháo |
0 |
to use borrowed property for one’s own gain |
| mắc nợ ngập đầu |
0 |
to be in debt over one’s head |
| mẹ đỡ đầu |
0 |
godparent, godmother |
| một nguồn đầu tư an toàn |
0 |
a safe investment |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X |
0 |
a delegation lead by general X |
| mở đầu cuộc chiến tranh |
0 |
to start a war |
| mức đầu tư |
0 |
level of investment |
| mức đầu tư của Nhật Bản đã sụt giảm đáng kể |
0 |
the level of Japanese investment has declined considerably |
| ngay từ đầu |
0 |
right from the beginning, from the very beginning |
| ngay đầu |
0 |
to surrender, yield, give in |
| nguồn đầu tư chính |
0 |
main source of investment |
| ngày đầu |
0 |
first day, beginning |
| ngày đầu tiên |
0 |
first day |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển |
0 |
Bank for Investment and Development |
| người cầm đầu |
0 |
leader |
| người đầu tư |
0 |
investor |
| người đứng đầu |
0 |
leader, head, chief |
| ngửa đầu |
0 |
to life, raise one’s head |
| Nha An Ninh Xã Hội Bắt Đầu |
0 |
Social Security Office |
| nhiều tiềm năng về đầu hỏa |
0 |
rich in petroleum |
| nhà đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investor, investment |
| nhà đỡ đầu |
0 |
sponsor (person) |
| như rắn mất đầu |
0 |
headless, acephalous, leaderless |
| nhắc lại từ đầu |
0 |
to repeat from the beginning |
| những giây phút đầu tiên |
0 |
the first few moments |
| ném vào đầu |
0 |
to throw (something) at someone’s head |
| nóng đầu |
0 |
to have or run a temperature, have a fever |
| nước bắt đầu lớn |
0 |
the tide is setting in |
| nước gội đầu |
0 |
shampoo |
| nước đổ đầu vịt |
0 |
water off a duck’s back |
| nợ ngập đầu |
0 |
to be over one’s head, flooded |
| phát đầu |
0 |
first shot |
| phổ thông đầu phiếu |
0 |
universal suffrage |
| ra đầu thú |
0 |
to come out and surrender oneself |
| rang đầu |
0 |
front page (of a newspaper); homepage (WWW) |
| rắc rối lúc đầu |
0 |
initial complications |
| rụng đầu |
0 |
to be beheaded |
| rức đầu |
0 |
to have a headache |
| sau những rắc rối lúc đầu |
0 |
after some initial complications |
| sóng bạc đầu |
0 |
waves white with foam, whitecaps, white horses |
| sếu đầu đỏ |
0 |
sếu có cổ trụi lông, từ cổ lên đỉnh đầu có màu đỏ, tiếng kêu vang xa, thuộc loại quý hiếm cần được bảo vệ, sống chủ yếu ở các đầm lầy vùng Đồng Tháp Mười của Việt Nam |
| số vốn ban đầu |
0 |
initial, startup capital |
| sự đầu hàng ô nhục |
0 |
an ignoble surrender |
| thiên đầu thống |
0 |
tên gọi thông thường của glaucoma |
| thiết bị đầu cuối |
0 |
terminal equipment, TE |
| thuốc gội đầu |
0 |
shampoo |
| thò đầu ra |
0 |
to stick out one’s head |
| tiếp điểm đầu ra |
0 |
output contact |
| tiền đầu bất lợi |
0 |
not get to the first base, stumble at the threshold |
| trong 9 tháng đầu năm 1995 |
0 |
in the first nine months of 1995 |
| trong ngày đầu tiên |
0 |
on the first day |
| trong đầu |
0 |
in one’s head, in one’s mind, mental |
| trên đầu |
0 |
over one’s head |
| tuyết bắt đầu rơi |
0 |
snow is starting to fall |
| tàu chở đầu |
0 |
oil tanker, transport (ship) |
| tâm đầu ý hợp |
0 |
a congenial companion |
| tính trên đầu người |
0 |
to calculate per person |
| tính đến đầu tháng |
0 |
up to the beginning of the month; prior to the beginning of last month |
| tôi nhức đầu |
0 |
my head aches |
| tờ báo hàng đầu |
0 |
leading newspaper |
| từ giây phút đầu tiên |
0 |
from the beginning, from the start, from the very first moment |
| từ ngày đầu |
0 |
from the beginning, from the first day |
| từ đầu này đến đầu kia |
0 |
end to end, wall to wall |
| từ đầu năm đến nay |
0 |
since the beginning of the year |
| từ đầu đến chân |
0 |
from head to foot, from head to toe |
| việc đầu hàng |
0 |
surrender, submission |
| việc đầu hàng vô điều kiện |
0 |
unconditional surrender |
| việc đầu tiên |
0 |
the first thing |
| vào đầu năm |
0 |
at the beginning of the year |
| vào đầu năm nay |
0 |
at the beginning of this year |
| vào đầu tháng tới |
0 |
at the beginning of next month |
| vào đầu thế kỷ |
0 |
at the beginning of the century |
| vào đầu thế kỷ này |
0 |
at the beginning of this century |
| vấn đề hàng đầu |
0 |
leading issue, most important issue, main issue |
| vặt đầu cá vá đầu tôm |
0 |
stick a fish head on a shrimp, misapply, misuse |
| vị thế hàng đầu |
0 |
leading position |
| vỡ đầu ối |
0 |
discharge of amniotic fluid |
| vụ đối đầu |
0 |
struggle, conflict |
| xuất đầu lộ diện |
0 |
to appear, make an appearance, show up |
| đang điên đầu |
0 |
to be frustrated |
| đi tắt đón đầu |
0 |
đi theo một đường hướng ngắn nhất, không theo tuần tự, để tiến đến nhanh và sớm nhất |
| đi đằng đầu |
0 |
to go on one’s head |
| điên cái đầu |
0 |
to go crazy, bang one’s head (in frustration) |
| điên đầu tính toán |
0 |
to go crazy trying to figure out |
| điều tra ban đầu |
0 |
initial investigation |
| điện áp đầu cực |
0 |
terminal voltage |
| đoạn đầu đài |
0 |
Scaffold |
| đánh dấu sự bắt đầu |
0 |
to mark the beginning of sth |
| đáo đầu |
0 |
draw to a close, near its end |
| đè đầu cưỡi cổ |
0 |
to bully, oppress, repress, tread on |
| đưa Hoa Kỳ lên hàng đầu |
0 |
to lead the US into the forefront |
| được dẫn đầu bời |
0 |
to be lead by |
| đầu bò đầu bướu |
0 |
opinionated, bull-headed, headstrong |
| đầu bù tóc rối |
0 |
with disheveled or tousled or unkempt hair |
| đầu bạc răng long |
0 |
old age |
| đầu bằng đá |
0 |
headstone |
| đầu cua tai nheo |
0 |
cock-and-bull (story), nonsense, make |
| đầu cuối |
0 |
terminal |
| đầu cánh |
0 |
seat on the right hand of any player (in Vietnamese card-games) |
| đầu câm |
0 |
bộ phận ghi âm của máy tính, chỉ ghi được âm thanh vào máy hoặc lên băng từ mà không phát lại được những âm đã ghi |
| đầu cơ trục lợi |
0 |
lợi dụng cơ hội để kiếm lợi riêng một cách không chính đáng |
| đầu cơ tích trữ |
0 |
speculative hoarding |
| đầu dương |
0 |
positive pole, terminal |
| đầu dạn nguyên tử |
0 |
nuclear warhead |
| đầu ghi |
0 |
bộ phận trong các thiết bị lắp ngoài của máy tính [như ổ đĩa cứng, ổ đĩa ghi CD, băng từ, v.v.], chỉ ghi thông tin được lưu tạm ở bộ nhớ trong của máy tính lên các thiết bị mà không đọc được các thông tin được ghi trên các thiết bị; phân biệt với đầu đọc |
| đầu giường |
0 |
bedhead |
| đầu gối tay ấp |
0 |
conjugal life |
| đầu hàng cảnh sát |
0 |
to surrender to the police |
| đầu hàng vô điều kiện |
0 |
to surrender unconditionally |
| đầu hỏa |
0 |
petroleum |
| đầu máy |
0 |
hood (of a car) |
| đầu máy xe |
0 |
hood (of a car) |
| đầu mùa |
0 |
early |
| đầu mẩu |
0 |
mẩu nhỏ còn lại hoặc được cắt ra ở đầu của một số vật thể |
| đầu mối tranh chấp |
0 |
a point of controversy |
| đầu mục từ |
0 |
đơn vị từ vựng được ghi ở đầu mỗi mục từ, thường in đậm, làm thành một phần của mục từ, phân biệt với phần giải thích hoặc đối dịch trong nội dung mục từ |
| đầu ngô mình sở |
0 |
uncoordinated, incoherent, inconsistent |
| đầu ngắm |
0 |
như đầu ruồi |
| đầu nhóc |
0 |
stuffed, packed, very full |
| đầu năm ngoái |
0 |
the beginning of last year |
| đầu nước |
0 |
đầu dòng nước ở chỗ đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ cái thế không thể tránh khỏi một việc không hay nào đó |
| đầu rau |
0 |
earthen tripod (for a cooking pot) |
| đầu ruồi súng |
0 |
sight blade |
| đầu râu |
0 |
head and beard |
| đầu râu tóc bạc |
0 |
(signs of) old age |
| đầu róc bạc phơ |
0 |
white headed |
| đầu rơi máu chảy |
0 |
blood and flesh fly |
| đầu rượu |
0 |
singsong girl with only a wine-serving job |
| đầu sai |
0 |
factobum |
| đầu sóng ngọn gió |
0 |
the most dangerous position |
| Đầu Sư |
0 |
cardinal (Cao Dai) |
| đầu thừa đuôi thẹo |
0 |
remains, leavings, oddments, odds and ends, bits and pieces |
| đầu tiên kể từ |
0 |
since |
| đầu tiên kể từ khi |
0 |
since (the time something happened) |
| đầu trâu mặt ngựa |
0 |
thug, ruffian |
| đầu trò |
0 |
instigator, emcee |
| đầu trộm đuôi cướp |
0 |
bandit, brigand |
| đầu tuần |
0 |
beginning of the week |
| đầu tư chiều sâu |
0 |
tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển |
| đầu tư ngoại quốc |
0 |
foreign investment |
| đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investment |
| đầu tư trực tiếp |
0 |
direct investment |
| đầu tư vào Miến điện |
0 |
to invest in Burma |
| đầu tầu |
0 |
xem đầu tàu |
| đầu tắt mặt tối |
0 |
to work very hard |
| đầu vai |
0 |
head and shoulders |
| đầu voi đuôi chuột |
0 |
nonsense, absurdity |
| đầu vào |
0 |
các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra |
| đầu âm |
0 |
negative pole, terminal |
| đầu óc cởi mở |
0 |
open minded |
| đầu óc tính toán |
0 |
calculating mind |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng |
0 |
his head was always filled with dreams |
| đầu đanh |
0 |
xem đầu đinh |
| đầu đạn thật |
0 |
live warhead |
| đầu đọc |
0 |
bộ phận trong các thiết bị lắp ngoài của máy tính [như ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD, băng từ, v.v.], chỉ đọc các thông tin đã ghi trên các thiết bị để chuyển vào máy tính mà không ghi được các thông tin từ máy tính lên các thiết bị; phân biệt với đầu ghi |
| đầu đọc/ghi |
0 |
read/write head |
| đầu ối |
0 |
amniotic fluid |
| đặt viên đá đầu tiên |
0 |
to lay the foundation |
| đề tài hàng đầu |
0 |
leading subject, topic |
| đỉng đầu |
0 |
peak, apex, zenith |
| đời đầu |
0 |
[máy móc] đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót |
| đứa trẻ bắt đầu tập nói |
0 |
the child begins to learn to speak |
| ưu tiên hàng đầu |
0 |
first, leading, highest priority |
| ả đầu |
0 |
geisha, songstress |
| ấm đầu |
0 |
trẻ con] hơi sốt, hơi ốm [lối nói kiêng tránh] |
| ở bên kia đầu giây |
0 |
on the other end of the line |
| ở trên đầu màn hình |
0 |
at the top of the screen |
| ở đầu giây |
0 |
at the (other) end of the line |
Lookup completed in 204,391 µs.