bietviet

đầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) beginning, first; (2) head, mind, pole, end, hood (of a car)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun head nợ lút đầu | Head over heels in debt beginning; end
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần trên cùng của cơ thể người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác để đầu trần đi mưa ~ áo mặc không qua khỏi đầu (tng)
N đầu của con người, được coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức nghĩ đến đau đầu ~ điên đầu
N tóc và phần có tóc mọc ở trên đầu con người chải đầu ~ đầu cạo trọc lốc ~ xoa đầu cháu ~ đầu hai thứ tóc
N phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật trên đầu giường ~ để ở đầu tủ
N phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối nhà ở đầu làng ~ đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh ~ những tháng đầu năm ~ đầu mùa mưa
N phần ở tận cùng, giống nhau, ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật hai đầu cầu ~ tìm đầu sợi thừng ~ trở đầu đũa
N vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác lần đầu ~ ngồi bàn đầu ~ lá cờ đầu ~ điểm danh từ đầu đến cuối
N từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích thu nhập tính theo đầu người ~ số đầu gia súc trong trại tăng nhanh
N từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc đầu máy khâu ~ đầu máy xe lửa
N đầu video [nói tắt] đầu đa hệ ~ đầu kĩ thuật số
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,426 occurrences · 742.43 per million #134 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đầu the head clearly borrowed 頭 tau4 (Cantonese) | 頭, tóu(Chinese)
đầu tiên first clearly borrowed 首先 sau2 sin1 (Cantonese) | 首先, shǒu xiān(Chinese)
đầu hàng to surrender clearly borrowed 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese)

Lookup completed in 204,391 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary