bietviet

đầu đọc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận trong các thiết bị lắp ngoài của máy tính [như ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD, băng từ, v.v.], chỉ đọc các thông tin đã ghi trên các thiết bị để chuyển vào máy tính mà không ghi được các thông tin từ máy tính lên các thiết bị; phân biệt với đầu ghi

Lookup completed in 64,874 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary