bietviet

đầu câm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận ghi âm của máy tính, chỉ ghi được âm thanh vào máy hoặc lên băng từ mà không phát lại được những âm đã ghi

Lookup completed in 64,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary