| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| terminal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa | |
| N | thiết bị hay đối tượng sử dụng cuối cùng của một hệ thống hay một quá trình dịch vụ | khách hàng lắp đặt điện thoại được tặng thiết bị đầu cuối ~ dịch vụ đầu cuối |
Lookup completed in 74,503 µs.