| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to surrender, submit, capitulate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu thua và chịu chấp nhận làm theo ý muốn của đối phương | tên tướng giặc đã đầu hàng |
| V | chịu bất lực, không cố gắng khắc phục nữa | đầu hàng hoàn cảnh ~ đầu hàng kẻ thù |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đầu hàng | to surrender | clearly borrowed | 投降 tau4 gong3 (Cantonese) | 投降, tóu xiáng(Chinese) |
Lookup completed in 175,270 µs.