| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị từ vựng được ghi ở đầu mỗi mục từ, thường in đậm, làm thành một phần của mục từ, phân biệt với phần giải thích hoặc đối dịch trong nội dung mục từ | đếm đầu mục từ |
Lookup completed in 65,538 µs.