bietviet

đầu nước

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu dòng nước ở chỗ đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ cái thế không thể tránh khỏi một việc không hay nào đó chết đầu nước ~ mình mà thi thì trượt đầu nước

Lookup completed in 65,048 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary