đầu tư
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| investment; to invest |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội |
nhà nước đầu tư phát triển du lịch dịch vụ ~ đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ |
| V |
tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt |
đầu tư suy nghĩ ~ đầu tư nhiều công sức vào việc bán hàng |
common
2,453 occurrences · 146.56 per million
#820 · Core
Lookup completed in 161,477 µs.