| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra | chi phí đầu vào ~ hạch toán đầu vào |
| N | dữ liệu và các lệnh đưa vào máy tính; phân biệt với đầu ra | |
Lookup completed in 70,742 µs.