| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| full, filled; fully | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem đày | Chúng đầy ông ra Côn Đảo ~ Quân địch đầy ra Côn Đảo rất nhiều tù chính trị |
| A | ở trạng thái không còn chứa thêm được nữa, thêm vào là tràn ra | thóc đầy bồ ~ bể đầy, nước tràn cả ra ngoài ~ ăn ở như bát nước đầy (tng) |
| A | ở trạng thái có nhiều và khắp cả | trời đầy sao ~ cơ thể đầy sức sống ~ chặng đường đầy thử thách |
| A | ở trạng thái có thể tích tối đa, do có đủ các phần hoặc đủ chất cấu tạo | cho ăn đầy bữa ~ ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn ~ trăng đầy (không khuyết) |
| A | đủ số lượng một đơn vị | cháu bé sắp đầy tuổi ~ xa nhà đã đầy một năm |
| A | [bụng] có cảm giác căng, khó chịu, do ăn không tiêu | bụng đầy, không muốn ăn |
| Compound words containing 'đầy' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đầy đủ | 2,125 | complete, sufficient, adequate, enough, full, well-provided |
| tràn đầy | 89 | brimful, bursting |
| đầy tớ | 57 | servant |
| đầy rẫy | 33 | có nhiều, chỗ nào cũng thấy có [thường nói về cái tiêu cực] |
| đầy đặn | 30 | plump, shapely, round, generous |
| đầy ắp | 22 | full of, loaded with, plentiful |
| đầy hơi | 19 | Flatulent |
| đầy bụng | 9 | Indigestion, dyspepsia |
| đầy dẫy | 7 | to be full of, abound in |
| đầy năm | 4 | exactly one year old |
| đầy tháng | 3 | one-month celebration (for a baby) |
| đầy tuổi | 1 | exactly one year old (of a baby) |
| đầy ứ | 1 | to fill or block with; to overflow |
| chưa đầy 12 tuổi | 0 | was not yet 12 years old |
| chưa đầy 17 | 0 | not yet 17, not even 17 yet |
| chưa đầy tháng | 0 | less than a month (ago) |
| góc đầy | 0 | -degree angle |
| kết quả đầy đủ | 0 | full, complete results |
| lắp đầy súng | 0 | to load a gun |
| mang đầy đủ các đặc điểm của | 0 | to have many characteristics of |
| mâm cao cỗ đầy | 0 | big feast |
| một dân tộc đầy sức sống | 0 | a powerful nation |
| nhét đầy | 0 | to be packed, crammed full of something |
| như bát nước đầy | 0 | benevolently, kindly |
| nước đầy ứ | 0 | the water is overflowing |
| phủ đầy bụi | 0 | to be covered with dust |
| thanh niên đầy nhiệt huyết | 0 | youth is full of zeal |
| trong vòng chưa đầy 1 tháng | 0 | within the next month, before one month has passed |
| tù đầy | 0 | xem tù đày |
| vơi đầy | 0 | như đầy vơi |
| đong đầy bán vơi | 0 | dishonest in trade dealing |
| đầu óc ông ấy lúc nào cũng đầy mộng tưởng | 0 | his head was always filled with dreams |
| đầy anh ách | 0 | full |
| đầy cảm xúc | 0 | full of feeling |
| đầy cữ | 0 | having spent one’s period of abstinence |
| đầy dẫy những biến cố | 0 | eventful, busy |
| đầy hãnh diện | 0 | to be full of pride |
| đầy kinh nghiệm | 0 | experienced, having a lot of experience |
| đầy kinh ngạc | 0 | full of surprise |
| đầy kiêu hãnh | 0 | to be full of pride |
| đầy máu | 0 | full of blood |
| đầy mủ | 0 | latex, gum |
| đầy nhiệt tình | 0 | to be enthusiastic, full of enthusiasm |
| đầy phè | 0 | brimful |
| đầy ruột | 0 | be infuriated, be enraged at (by) |
| đầy sáng tạo | 0 | professional (job) |
| đầy triển vọng | 0 | promising, full of promise |
| đầy tràn | 0 | overflowing, over brimming |
| đầy tài nguyên | 0 | to be full of (natural) resources |
| đầy tớ trung thành | 0 | local, faithful servant |
| đầy tự tin | 0 | full of self confidence |
| đầy uy quyền | 0 | to be full of authority |
| đầy vơi | 0 | đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn |
| đầy vẻ kính cẩn | 0 | full of respect |
| đầy ác cảm | 0 | full of hate |
| đầy ói | 0 | Have in profusion,be choke-full with |
| đầy ăm ắp | 0 | full to bursting |
| đầy đoạ | 0 | xem đày đoạ |
| đầy đẫy | 0 | |
| đầy đủ hồ sơ | 0 | complete file, required documents |
| đầy đủ phương tiện | 0 | adequate means, sufficient means |
| đầy ải | 0 | xem đày ải |
| đầy ặp | 0 | |
| đầy ối | 0 | |
Lookup completed in 171,875 µs.