bietviet

đầy

Vietnamese → English (VNEDICT)
full, filled; fully
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem đày Chúng đầy ông ra Côn Đảo ~ Quân địch đầy ra Côn Đảo rất nhiều tù chính trị
A ở trạng thái không còn chứa thêm được nữa, thêm vào là tràn ra thóc đầy bồ ~ bể đầy, nước tràn cả ra ngoài ~ ăn ở như bát nước đầy (tng)
A ở trạng thái có nhiều và khắp cả trời đầy sao ~ cơ thể đầy sức sống ~ chặng đường đầy thử thách
A ở trạng thái có thể tích tối đa, do có đủ các phần hoặc đủ chất cấu tạo cho ăn đầy bữa ~ ăn uống đầy đủ, người đã đầy hơn ~ trăng đầy (không khuyết)
A đủ số lượng một đơn vị cháu bé sắp đầy tuổi ~ xa nhà đã đầy một năm
A [bụng] có cảm giác căng, khó chịu, do ăn không tiêu bụng đầy, không muốn ăn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,674 occurrences · 159.77 per million #740 · Core

Lookup completed in 171,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary