| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn | thương nhớ đầy vơi ~ "Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say." (Cdao) |
Lookup completed in 64,563 µs.