bietviet

đẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to push, shove; to send (to)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chuyển động theo một hướng nào đó bằng một lực tác động thẳng tới chị đẩy cửa bước vào ~ đẩy xe lùi lại
V làm cho xa ra, cho cách xa ra họ đẩy khó khăn cho người khác ~ đẩy cuộc tiến công ra xa
V làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà nhà máy đã đẩy năng suất lên cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,286 occurrences · 76.84 per million #1,520 · Intermediate

Lookup completed in 239,687 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary