bietviet

đậm

Vietnamese → English (VNEDICT)
dark, deep (color) strong (tea, coffee) heavy, fat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có mùi vị, nồng độ hoặc màu sắc ở mức cao hơn so với mức trung bình, thường gây cảm giác dễ chịu mực đậm ~ canh nấu đậm ~ tô màu chỗ đậm, chỗ nhạt
A có tình cảm nồng nàn, sâu sắc "Áo đen ai nhuộm cho mình, Cho duyên mình đậm, cho tình anh thương." (Cdao)
A có khá nhiều, khá rõ tính chất, đặc điểm nào đó mang đậm chất dân gian ~ đặc điểm dân tộc khá đậm
A có đường nét to và nổi rõ hơn bình thường chữ đậm ~ tô đậm nét
A [vóc người] hơi to và có vẻ chắc người thấp và đậm ~ dáng hơi đậm
A [mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu hay trong một trò chơi có tính thắng thua] rất cao thua đậm ~ thắng đậm với tỉ số 7-2
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 723 occurrences · 43.2 per million #2,405 · Intermediate

Lookup completed in 177,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary