đậm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dark, deep (color) strong (tea, coffee) heavy, fat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có mùi vị, nồng độ hoặc màu sắc ở mức cao hơn so với mức trung bình, thường gây cảm giác dễ chịu |
mực đậm ~ canh nấu đậm ~ tô màu chỗ đậm, chỗ nhạt |
| A |
có tình cảm nồng nàn, sâu sắc |
"Áo đen ai nhuộm cho mình, Cho duyên mình đậm, cho tình anh thương." (Cdao) |
| A |
có khá nhiều, khá rõ tính chất, đặc điểm nào đó |
mang đậm chất dân gian ~ đặc điểm dân tộc khá đậm |
| A |
có đường nét to và nổi rõ hơn bình thường |
chữ đậm ~ tô đậm nét |
| A |
[vóc người] hơi to và có vẻ chắc |
người thấp và đậm ~ dáng hơi đậm |
| A |
[mức độ thua hoặc thắng trong thi đấu hay trong một trò chơi có tính thắng thua] rất cao |
thua đậm ~ thắng đậm với tỉ số 7-2 |
Lookup completed in 177,668 µs.