bietviet

đập

Vietnamese → English (VNEDICT)
dam; to hit, beat (also said of heart)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình được đắp hay xây dựng bằng đất đá hoặc bê tông để ngăn, chứa hay giữ nước xây đập ngăn sông
V đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật nào đó theo bề ngang cho tác động mạnh vào một vật khác ông ta đập tay xuống bàn ~ hắn đập đầu vào tường
V làm cho tổn thương, cho mất tác dụng bằng sức mạnh quân ta đập cho địch bằng một đòn bất ngờ ~ ông ấy đập cho hắn một trận tơi bời
V tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức một cảnh tượng khủng khiếp đập vào mắt tôi
V [tim, mạch] vận động co bóp tim đang đập
V [khoản tiền] gộp chung vào làm một với một khoản khác lấy lãi đập vào vốn ~ khoản này đập vào khoản kia
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 934 occurrences · 55.8 per million #1,971 · Intermediate

Lookup completed in 170,788 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary