| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bean; (2) to pass an examination; (3) to park (a car), perch, set (bird) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To park (of card) | cấm đậu xe | no parking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn | đi trỉa đậu |
| N | đậu phụ [nói tắt] | đậu rán ~ mua mấy bìa đậu |
| N | đậu mùa [nói tắt] | lên đậu ~ chủng đậu |
| V | ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển [thường nói về chim và tàu thuyền] | chim đậu trên cành ~ tàu thuyền đậu trên cảng |
| V | đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi | cái thai không đậu ~ cây bưởi năm nay đã đậu |
| V | xem đỗ | nó đã đậu đại học ~ nó đậu với mức điểm cao nhất |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đậu | the bean | clearly borrowed | 豆 dau6 (Cantonese) | 豆, dòu(Chinese) |
| Compound words containing 'đậu' (55) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đậu nành | 61 | soybean |
| đậu xanh | 43 | green peas |
| đậu phộng | 41 | peanut |
| thi đậu | 39 | to pass an examination |
| đậu tương | 32 | soybeans |
| đậu đỏ | 26 | small red bean, adsuki |
| đậu khấu | 24 | nutmeg |
| đậu phụ | 24 | soya curd |
| hậu đậu | 21 | awkward, lubberly |
| đậu mùa | 12 | small-pox |
| thủy đậu | 11 | varicella, chicken-pox |
| đậu hũ | 9 | soya-cake |
| bánh đậu xanh | 8 | green bean cake |
| đậu đen | 8 | black bean |
| ở đậu | 6 | to stay with a friend, at a friend’s house |
| đậu bắp | 5 | đậu quả thuôn dài [giống bắp ngô con], có khía và lông mịn, chứa nhiều chất nhờn, thường dùng nấu canh chua |
| bãi đậu xe | 4 | parking lot, parking space |
| củ đậu | 4 | pachyrrhizus |
| đậu phụng | 4 | peanut, groundnut, earthnut |
| bạch đậu khấu | 3 | (white) cardamom |
| đậu ván | 3 | French beans, broad beans |
| bã đậu | 2 | bean cake, soybean residue |
| đậu trắng | 2 | bush-bean, white cowpea |
| đậu đũa | 2 | Chinese pea |
| bãi đậu | 1 | parking lot |
| rau đậu | 1 | vegetables and bean, vegetables crops |
| đậu tây | 1 | kidney bean |
| ba đậu | 0 | cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy |
| bánh đậu | 0 | green bean cake |
| bến đậu | 0 | apron |
| chiếu đậu | 0 | chiếu cói loại tốt, màu trắng ngà |
| chè đậu đen | 0 | type of dessert |
| chè đậu đãi | 0 | green bean compote |
| chủng đậu | 0 | to vaceinate |
| hồi đậu | 0 | at the beginning (of a period of time) |
| lên đậu | 0 | to have smallpox |
| lụa đậu | 0 | fine silks |
| ngưu đậu | 0 | cow-pox |
| ngủ đậu | 0 | ngủ nhờ, ngủ tạm ở nhà người khác |
| nhục đậu khấu | 0 | nutmeg |
| sữa đậu nành | 0 | soya milk |
| thuỷ đậu | 0 | bệnh lây thường gặp ở trẻ em, do một loại virus gây sốt, trên da nổi những nốt phỏng như đậu mùa, nhưng không sinh mủ và cũng không để lại sẹo |
| óc bã đậu | 0 | đầu óc ngu đần, chẳng được tích sự gì [ví như bã đậu là thứ còn lại sau khi chế biến đậu phụ, chỉ dùng làm thức ăn cho lợn; thường dùng làm tiếng chửi rủa] |
| óc đậu | 0 | soy curd |
| đưa tầu chiến vào đậu | 0 | to dock, berth a ship |
| đậu các kỳ thi | 0 | to pass examinations |
| đậu cô ve | 0 | French bean |
| đậu dải áo | 0 | đậu đũa |
| đậu gà | 0 | bệnh truyền nhiễm ở gà con, làm nổi mụn trên mào, khi khỏi bệnh mụn đóng thành vảy cứng |
| đậu hà lan | 0 | green peas, field pea |
| đậu lào | 0 | typhoid fever |
| đậu ngự | 0 | đậu thân leo, hoa màu trắng, về sau màu vàng, quả cong, ngắn và dẹt, hạt to và thơm |
| đậu phụ nhự | 0 | xem chao |
| đậu rồng | 0 | đậu quả có mặt cắt vuông, thường trồng vào vụ thu đông lấy quả non và hạt để ăn |
| đậu xe | 0 | to park a car |
Lookup completed in 152,159 µs.