bietviet

đậu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bean; (2) to pass an examination; (3) to park (a car), perch, set (bird)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To park (of card) cấm đậu xe | no parking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn đi trỉa đậu
N đậu phụ [nói tắt] đậu rán ~ mua mấy bìa đậu
N đậu mùa [nói tắt] lên đậu ~ chủng đậu
V ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển [thường nói về chim và tàu thuyền] chim đậu trên cành ~ tàu thuyền đậu trên cảng
V đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi cái thai không đậu ~ cây bưởi năm nay đã đậu
V xem đỗ nó đã đậu đại học ~ nó đậu với mức điểm cao nhất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 777 occurrences · 46.42 per million #2,289 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đậu the bean clearly borrowed 豆 dau6 (Cantonese) | 豆, dòu(Chinese)

Lookup completed in 152,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary