| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pile up, pack (earth, stone), construct, fill up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phủ lên người khi nằm | bà ấy đang đắp chăn |
| V | đặt từng lớp một trên bề mặt để cho dày thêm, cho nổi lên hoặc để thành một hình thù nhất định | đắp đê ~ đắp tượng ~ cô ấy đang đắp mặt nạ |
| Compound words containing 'đắp' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bù đắp | 195 | to give financial aide |
| bồi đắp | 86 | to strengthen, toughen, fortify |
| đắp đê | 31 | to build a dam |
| xây đắp | 17 | to build (up) |
| vun đắp | 14 | to look after |
| đắp đập | 8 | to dam (up) |
| thuốc đắp | 3 | cataplasm, poultice |
| đắp đổi | 1 | From day to day,from hand to mouth |
| đắp một đập | 0 | to build a dam |
| đắp nhớ đổi sầu | 0 | sorrow and yearning by turns |
| đắp điếm | 0 | Protect and help |
Lookup completed in 166,379 µs.