đắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be expensive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
expensive; dear; costly |
bán đắt | to sell dear |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có giá cao hơn bình thường |
cái áo đắt quá ~ đắt như vàng |
| A |
được nhiều người chuộng, nhiều người mua |
đắt khách ~ "Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng." (Cdao) |
| A |
[từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật] có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường |
chữ dùng rất đắt ~ phim có nhiều hình ảnh rất đắt |
| A |
được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu |
có cho không cũng không đắt |
Lookup completed in 174,549 µs.