| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Inflamed with (anger...) | Sát khí đằng đằng | Inflamed with murderous anger | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhọt trong tai, gây viêm và chảy mủ tai | lên đằng đằng |
| A | tỏ ra có tinh thần mãnh liệt, như hừng hực bốc lên | vẻ mặt đằng đằng sát khí |
Lookup completed in 75,474 µs.