| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Normally, under normal circumstances | Đằng thằng ra thì nó không bị khiển trách đâu | Normally he would not have been criticized | |
| In a dignified way, in a stately way | Cứ đằng thằng mà tiến hành công việc của chúng ta | We just carry on our work in a dignified wway | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trong điều kiện giả thiết là bình thường | đằng thằng ra phải làm xong từ lâu rồi |
Lookup completed in 66,517 µs.