| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[hỗn hợp chất lỏng với những chất khác] có thành phần những chất hỗn hợp nhiều hơn bình thường |
cơm nấu như cháo đặc ~ sữa đặc ~ cà phê pha đặc ~ cô cho đặc |
| A |
[khoảng không gian] có những cái chứa trong đó nhiều hơn bình thường, đến mức như không thể chứa thêm được nữa |
mây đen đặc bầu trời ~ chữ kín đặc cả trang giấy ~ cá nổi đặc cả mặt nước |
| A |
không có hoặc hầu như không có khoảng trống ở bên trong |
quả bí đặc ruột ~ xe lốp đặc |
| A |
thuần tuý, chỉ có hoặc hầu như chỉ có một tính chất nào đó |
nói đặc giọng Nam Bộ |
| A |
ở mức như hoàn toàn, một trăm phần trăm |
tai điếc đặc ~ giọng khản đặc ~ con giống đặc bố ~ dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng) |
| Compound words containing 'đặc' (79) |
| word |
freq |
defn |
| đặc biệt |
8,582 |
characteristic, typical, special, unusual; especially |
| đặc trưng |
1,933 |
specialty, specific trait; specific |
| đặc điểm |
1,762 |
characteristic, particular trait, special point |
| đặc tính |
779 |
attribute, characteristic, particularity; special; especially, particularly |
| dày đặc |
410 |
heavy, thick, dense |
| đặc hữu |
310 |
endemic |
| đặc quyền |
310 |
(special) privilege |
| đặc nhiệm |
218 |
special, extraordinary (mission, report); especially |
| đặc thù |
201 |
special, characteristic |
| đặc sắc |
176 |
characteristic, special, of unusual excellence |
| đặc sản |
146 |
to be a specialty |
| đặc vụ |
146 |
intelligence service, secret service |
| đặc hiệu |
127 |
specific |
| đặc cách |
93 |
Exceptionally, especially |
| đặc công |
68 |
commando |
| đặc khu |
63 |
special zone |
| đặc trách |
62 |
to be in charge of, responsible for |
| đậm đặc |
58 |
concentrated, strong (of a solution) |
| điểm đặc biệt |
53 |
characteristic(s) |
| đặc ân |
39 |
special favor, special privilege |
| đông đặc |
19 |
solidify |
| đặc xá |
17 |
grant (someone) a special reprieve, give someone amnesty |
| đặc dụng |
16 |
có công dụng đặc biệt |
| đặc sứ |
16 |
minister, special envoy, extraordinary ambassador |
| đặc phái viên |
13 |
special envoy, special correspondent |
| đặc lợi |
8 |
special advantage, privilege |
| đặc trị |
7 |
[thuốc] có tác dụng đặc biệt để điều trị một loại bệnh nào đó |
| đặc mệnh |
6 |
[được nhà nước] giao cho một nhiệm vụ đặc biệt |
| đặc sệt |
6 |
very thick, dense, thoroughly, genuinely |
| sữa đặc |
5 |
condensed milk |
| đặc chỉ |
4 |
special decree |
| đặc chủng |
4 |
thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích cụ thể nào đó |
| đặc phái |
4 |
to send on a special mission, send somebody as a special envoy |
| đặc tả |
3 |
specification |
| đặc ngữ |
2 |
idiom |
| đặc san |
2 |
special issue (of a paper) |
| đặc chất |
1 |
peculiarity, feature |
| đặc sai |
1 |
send on a special mission |
| đặc tài |
1 |
outstanding talent (genius), extraordinary talent (genius) |
| chè đặc |
0 |
strong tea |
| có một vị trí đặc biệt |
0 |
to have a special place |
| công sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| công tố viên đặc nhiệm |
0 |
special prosecutor |
| cảnh đặc tả |
0 |
cảnh lấy riêng và phóng to hình ảnh của bộ mặt hoặc một chi tiết cụ thể nào đó |
| dầy đặc |
0 |
xem dày đặc |
| dốt đặc |
0 |
completely ignorant |
| dốt đặc cán mai |
0 |
to be crass, be completely ignorant, not |
| hải đội đặc nhiệm |
0 |
task group (naval) |
| khản đặc |
0 |
bị khản nặng, nói gần như không ra tiếng |
| ký tự đặc biết |
0 |
special character |
| kỳ đặc |
0 |
strange, peculiar |
| mang đầy đủ các đặc điểm của |
0 |
to have many characteristics of |
| mít đặc |
0 |
completely ignorant, thick-headed |
| mỡ đặc |
0 |
set grease |
| nhiệt đông đặc |
0 |
condensation heat |
| phiên họp đặc biệt |
0 |
special meeting, special session |
| rừng đặc dụng |
0 |
rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v. |
| sự đặc xá |
0 |
amnesty |
| thuốc đặc hiệu |
0 |
thuốc có công dụng và hiệu quả đặc biệt trong việc điều trị một loại bệnh nào đó |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| trong dịp đặc biệt |
0 |
on a special occasion |
| trường hợp đặc biệt |
0 |
special case |
| điếc đặc |
0 |
deaf as a post |
| điều đặc biệt chung |
0 |
common point |
| đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| đặc chế |
0 |
được chế tạo đặc biệt để dùng riêng cho một công việc hoặc một đối tượng nhất định |
| đặc khu kinh tế |
0 |
special economic zone |
| đặc kĩ |
0 |
kĩ thuật hoặc kĩ xảo riêng rất đặc biệt, làm cho phải ngạc nhiên, thán phục |
| đặc kịt |
0 |
compact, close, dense |
| đặc kỹ |
0 |
xem đặc kĩ |
| đặc phí |
0 |
special fees, special expenditure |
| đặc quyền lãnh sự |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ lãnh sự được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đặc quyền ngoại giao |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ ngoại giao được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đặc quyền đặc lợi |
0 |
quyền lợi đặc biệt, ngoài lẽ thường, dành riêng cho một cá nhân hay một nhóm người nào đó, những người bình thường khác không thể có được |
| đặc thù hóa |
0 |
particularize |
| đặc thù địa phương |
0 |
local characteristic |
| đặc tuyến quan hệ |
0 |
characteristic relationship |
| đặc tính vận hành |
0 |
operational characteristics |
| đối xử đặc biệt |
0 |
special treatment |
Lookup completed in 168,668 µs.