bietviet

đặc

Vietnamese → English (VNEDICT)
special; strong (of tea)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj solid đặc lại | to become solid
adj Thick; stiff súp đặc | thick soup
adj Condensed sữa đặc | condensed milk
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hỗn hợp chất lỏng với những chất khác] có thành phần những chất hỗn hợp nhiều hơn bình thường cơm nấu như cháo đặc ~ sữa đặc ~ cà phê pha đặc ~ cô cho đặc
A [khoảng không gian] có những cái chứa trong đó nhiều hơn bình thường, đến mức như không thể chứa thêm được nữa mây đen đặc bầu trời ~ chữ kín đặc cả trang giấy ~ cá nổi đặc cả mặt nước
A không có hoặc hầu như không có khoảng trống ở bên trong quả bí đặc ruột ~ xe lốp đặc
A thuần tuý, chỉ có hoặc hầu như chỉ có một tính chất nào đó nói đặc giọng Nam Bộ
A ở mức như hoàn toàn, một trăm phần trăm tai điếc đặc ~ giọng khản đặc ~ con giống đặc bố ~ dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 372 occurrences · 22.23 per million #3,732 · Intermediate

Lookup completed in 168,668 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary