| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| characteristic, typical, special, unusual; especially | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ | sự quan tâm đặc biệt ~ trường hợp đặc biệt |
Lookup completed in 157,435 µs.