| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| endemic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [động thực vật, khoáng vật] có giá trị đặc biệt và rất quý hiếm, chỉ có ở một số nơi | ngan cánh trắng, voọc Hà Tĩnh là những động vật đặc hữu của Việt Nam |
Lookup completed in 177,439 µs.