bietviet
main
→ search
đặc quyền đặc lợi
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
quyền lợi đặc biệt, ngoài lẽ thường, dành riêng cho một cá nhân hay một nhóm người nào đó, những người bình thường khác không thể có được
Lookup completed in 65,398 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary