| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| specialty, specific trait; specific | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác | đặc trưng văn hoá ~ đặc trưng ngôn ngữ |
| A | có tính chất riêng biệt và tiêu biểu, làm cho phân biệt được với những sự vật khác | mỗi tộc người có những nét đặc trưng riêng ~ hoa anh đào là loại hoa đặc trưng cho mùa xuân ở Nhật Bản |
Lookup completed in 169,842 µs.