bietviet

đặc trưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
specialty, specific trait; specific
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nét riêng biệt và tiêu biểu, được xem là dấu hiệu để phân biệt với những sự vật khác đặc trưng văn hoá ~ đặc trưng ngôn ngữ
A có tính chất riêng biệt và tiêu biểu, làm cho phân biệt được với những sự vật khác mỗi tộc người có những nét đặc trưng riêng ~ hoa anh đào là loại hoa đặc trưng cho mùa xuân ở Nhật Bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,933 occurrences · 115.49 per million #1,043 · Core

Lookup completed in 169,842 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary