| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để vào vị trí phù hợp |
anh đặt một quyển sách lên bàn ~ anh đặt lên bàn một quyển sách |
| V |
nêu ra với một yêu cầu nào đó |
họ đặt câu hỏi cho tôi ~ anh ta đặt điều kiện với tôi |
| V |
nghĩ để tạo ra |
cô ấy chưa đặt ví dụ cho bài viết ~ tôi sẽ đặt tên cho đứa con mới sinh |
| V |
làm cho bắt đầu tồn tại và có hiệu lực |
hai nước đã đặt quan hệ ngoại giao |
| V |
đưa trước yêu cầu, theo thể thức đã định, để đảm bảo việc mua bán, thuê mướn |
chị ấy đã đặt hàng trước ~ cơ quan đặt mua báo dài hạn |
| Compound words containing 'đặt' (86) |
| word |
freq |
defn |
| đặt tên |
2,694 |
to name, give a name |
| đặt ra |
839 |
to bring about, create, enact |
| cài đặt |
546 |
implementing |
| lắp đặt |
498 |
to built, set up, install |
| đặt hàng |
432 |
place an order-make (pay, leave) a deposit |
| áp đặt |
253 |
to impose, force upon |
| sắp đặt |
202 |
to arrange, put in order, organize |
| đặt chân |
162 |
to set foot |
| đặt trước |
111 |
(pre)defined; to make a deposit, down-payment, reservation |
| đặt mua |
74 |
to place an order (to buy something) |
| đặt cược |
66 |
đặt tiền hoặc tài sản để cá cược |
| bịa đặt |
47 |
to fake, forge, fabricate, make up, invent, imagine |
| đặt câu |
32 |
to construct, build a sentence |
| xếp đặt |
27 |
arrange |
| đặt giá |
26 |
fix a price, estimate |
| cắt đặt |
14 |
to assign, allot a task |
| đặt cọc |
13 |
advance security money; to make a down-payment |
| đặt câu hỏi |
10 |
to ask, pose a question |
| đặt mìn |
10 |
to lay a mine |
| tiền đặt cọc |
9 |
deposit, earnest money |
| đặt vòng hoa |
7 |
to lay a wreath |
| bày đặt |
6 |
to create (unnecessary things) |
| tiền đặt |
5 |
deposit, down-payment |
| đặt để |
4 |
fabricate, invent |
| đặt điều |
3 |
Fabricate a false story |
| đặt chuyện |
2 |
Invent (fabricate) a story |
| đặt tiền |
2 |
|
| đặt vòng |
2 |
đặt vòng tránh thai vào trong tử cung để tránh thụ thai |
| đơm đặt |
1 |
fabricate, invent, make up (a story) |
| đặt móng |
1 |
lay the foundation |
| bầy đặt |
0 |
to invent, make up |
| bị đặt dưới sự điều hành |
0 |
to be placed under the control |
| khi đặt vấn đề trong viễn tượng như vậy |
0 |
when we look at the issue this way, in this light, in this respect |
| kẻ đặt bom |
0 |
bomber (person) |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn |
0 |
a neatly arranged bookcase |
| tài liệu bịa đặt |
0 |
forged document |
| vấn đề được đặt ra |
0 |
the issue in question |
| vụ đe dọa đặt bom |
0 |
bomb threat |
| vụ đặt bom |
0 |
planting of a bomb, bombing |
| xây dựng đặt |
0 |
to build, construct |
| áp đặt một gánh nặng |
0 |
to put, place a burden on |
| điểm đặt |
0 |
location |
| được đặt bằng tên của |
0 |
to be given the name of, named for |
| được đặt theo |
0 |
named after |
| đặt biệt |
0 |
special, characteristic, typical |
| đặt bom |
0 |
to place, put a bomb |
| đặt bày |
0 |
invent, fabricate |
| đặt bí danh |
0 |
to coin a (pseudo)name |
| đặt bút |
0 |
to put pen to paper |
| đặt bút ký |
0 |
to sign |
| đặt bút ký vào thỏa thuận |
0 |
to sign an agreement |
| đặt bản doanh |
0 |
to set up headquarters |
| đặt chân lên |
0 |
to set foot |
| đặt chân lên đất Nhật Bản |
0 |
to set foot on Japanese soil |
| đặt chân xuống |
0 |
to set one’s foot down |
| đặt chính quyền |
0 |
to set up a government, administration |
| đặt chất nổ |
0 |
to set, place explosives |
| đặt chế ra chữ |
0 |
to coin a word |
| đặt chữ |
0 |
to coin a word |
| đặt căn bản trên |
0 |
based on |
| đặt dưới |
0 |
acting below |
| đặt dưới quyền lãnh đọa |
0 |
to act under the leadership (of) |
| đặt dưới sự kiểm soát |
0 |
to place under (the) control |
| đặt hết tin tưởng vào |
0 |
to put all of one’s trust in |
| đặt lên |
0 |
to raise, put on |
| đặt lên ngôi |
0 |
to put, place on the throne |
| đặt lưng |
0 |
cũng nói đặt mình Lie down |
| đặt một điêu kiện |
0 |
to set a condition (for something) |
| đặt nghi vấn |
0 |
question, interrogate |
| đặt nặng |
0 |
to insist |
| đặt nền móng |
0 |
to set up a foundation |
| đặt phòng |
0 |
to reserve a room |
| đặt phịch |
0 |
dump |
| đặt ra các luật lệ |
0 |
to enact laws, rules |
| đặt trong tay người nào |
0 |
to place, put in someone’s hands |
| đặt trong tình trạng báo động |
0 |
to put on alert |
| đặt trên tinh thần |
0 |
to be done in the spirit of, built on the foundation of |
| đặt trụ sở |
0 |
to set up headquarters |
| đặt tên là |
0 |
to be given the name, be named |
| đặt viên đá đầu tiên |
0 |
to lay the foundation |
| đặt vào thế khó xử |
0 |
to place in a difficult situation |
| đặt vấn đề |
0 |
to bring up a topic, mention an issue |
| đặt ách lên con trâu |
0 |
to put a yoke on a buffalo |
| đặt đâu ngồi đấy |
0 |
sit wherever one is placed |
| đặt đít |
0 |
to set one’s ass down |
| đặt ưu tiên |
0 |
to place, put, assign priority |
Lookup completed in 158,883 µs.