| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| place an order-make (pay, leave) a deposit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá | chị ấy đã đặt hàng ~ công ti chưa đặt hàng |
Lookup completed in 175,122 µs.