bietviet

đẹp

Vietnamese → English (VNEDICT)
beautiful, attractive, good-looking
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj beautiful; handsome; fair; pretty một người đàn bà đẹp | A beautiful woman
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể chiếc áo đẹp ~ phong cảnh đẹp ~ một ngày đẹp trời ~ đẹp người đẹp nết
A có sự hài hoà, tương xứng đẹp đôi ~ "Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều)
A có cảm giác thích thú đẹp lòng ~ đẹp ý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,004 occurrences · 119.73 per million #1,008 · Core

Lookup completed in 151,386 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary