| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| beautiful, attractive, good-looking | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | beautiful; handsome; fair; pretty | một người đàn bà đẹp | A beautiful woman |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hình thức hoặc phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm hoặc kính nể | chiếc áo đẹp ~ phong cảnh đẹp ~ một ngày đẹp trời ~ đẹp người đẹp nết |
| A | có sự hài hoà, tương xứng | đẹp đôi ~ "Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều) |
| A | có cảm giác thích thú | đẹp lòng ~ đẹp ý |
| Compound words containing 'đẹp' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xinh đẹp | 482 | beautiful, pretty, handsome |
| tốt đẹp | 335 | fine, good, well |
| người đẹp | 148 | beautiful person, beauty |
| sắc đẹp | 131 | beauty, glamour |
| đẹp trai | 111 | handsome |
| đẹp mắt | 102 | beautiful, spectacular, nice |
| đẹp đẽ | 98 | beautiful |
| cảnh đẹp | 48 | scenic spot |
| cao đẹp | 22 | Lofty and beautiful |
| êm đẹp | 13 | quiet, calm, tranquil, placid, serene, peaceful |
| đẹp lòng | 9 | satisfied, pleased |
| đẹp đôi | 6 | making a nice couple, well-as-sorted |
| cái đẹp | 5 | beautiful thing, the beautiful |
| phái đẹp | 2 | fair sex |
| đẹp duyên | 2 | Make a match of |
| chơi đẹp | 1 | [cách xử sự] sẵn sàng chịu nhận phần thiệt về mình để đem lại lợi ích hoặc sự hài lòng cho người khác |
| đẹp mã | 1 | having showy appearance |
| đẹp mặt | 1 | to be credit to, be a glory to, do honor to |
| chém đẹp | 0 | như chém [nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn] |
| chặt đẹp | 0 | như chém đẹp |
| cử chỉ đẹp | 0 | a beautiful gesture |
| làm đẹp | 0 | làm cho hình thức trở nên đẹp bằng cách trang điểm hoặc bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt |
| mọi sự tốt đẹp | 0 | all is well, all went well |
| nắng đẹp | 0 | sunny and beautiful (weather) |
| trẻ đẹp | 0 | young and beautiful |
| trời đẹp trở lại | 0 | the beautiful weather returns |
| ăn mặc đẹp đẽ | 0 | well-dressed, dressed in beautiful clothes |
| đèm đẹp | 0 | rather pretty |
| đẹp giai | 0 | xem đẹp trai |
| đẹp lão | 0 | Hale and hearty |
| đẹp như tranh vẽ | 0 | as pretty as a picture |
| đẹp với | 0 | to be nice to |
| đẹp ý | 0 | Pleased, content |
Lookup completed in 151,386 µs.