| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bring forth, give birth to (child), hatch, lay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [phụ nữ hay động vật giống cái] cho thoát con hoặc trứng đã phát triển đầy đủ ra ngoài cơ thể | con gà đang đẻ trứng ~ chị ấy đẻ con gái |
| V | [người hay động vật] được đẻ ra | anh ta đẻ ở quê ~ thằng bé đẻ ngày 21 tháng 9 |
| V | [hiện tượng một số cây] ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ | lúa đẻ nhánh ~ bèo đẻ hoa |
| V | trực tiếp làm nảy sinh ra | đẻ ra nhiều chuyện rắc rối ~ đẻ ra nhiều ý tưởng hay ~ lãi mẹ đẻ lãi con |
| A | có quan hệ dòng máu trực tiếp | mẹ đẻ ~ con nuôi cũng quý như con đẻ |
| Compound words containing 'đẻ' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cha đẻ | 146 | father, one’s own father |
| sinh đẻ | 87 | to have children, to be born |
| con đẻ | 43 | one’s own child, one’s natural son or daughter, offspring |
| đẻ ra | 41 | to give birth to, bring forth |
| đỡ đẻ | 15 | deliver (a woman in childbirth) |
| đẻ non | 13 | Be born prematurely; be delivered prematurely |
| đau đẻ | 6 | labor pain |
| đẻ khó | 5 | difficult birth or delivery |
| chó đẻ | 3 | son of a bitch |
| đẻ trứng | 3 | to lay an egg |
| bố đẻ | 2 | one’s own father |
| tiếng mẹ đẻ | 1 | one’s native language, mother tongue |
| đẻ hoang | 1 | born out of wedlock, bastard |
| mang nặng đẻ đau | 0 | to carry (a child) |
| nghỉ đẻ | 0 | take one’s maternity live |
| ngày sinh tháng đẻ | 0 | date of birth |
| nhịn đẻ | 0 | to practice birth control |
| rặn đẻ | 0 | labor in delivery |
| sanh đẻ | 0 | (child)birth |
| thằng chó đẻ | 0 | son of a bitch |
| đẻ ngược | 0 | breech presentation, breech birth |
| đẻ rơi | 0 | to be born on the way to the hospital |
| đẻ đái | 0 | to bear children |
| đẻ đứa con | 0 | to give birth to a child |
| đồ chó đẻ | 0 | son of a bitch |
| đứa bé đẻ non | 0 | a premature baby |
Lookup completed in 153,860 µs.