bietviet

đẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bring forth, give birth to (child), hatch, lay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [phụ nữ hay động vật giống cái] cho thoát con hoặc trứng đã phát triển đầy đủ ra ngoài cơ thể con gà đang đẻ trứng ~ chị ấy đẻ con gái
V [người hay động vật] được đẻ ra anh ta đẻ ở quê ~ thằng bé đẻ ngày 21 tháng 9
V [hiện tượng một số cây] ra thêm nhánh hoặc cây con bên cạnh cây mẹ lúa đẻ nhánh ~ bèo đẻ hoa
V trực tiếp làm nảy sinh ra đẻ ra nhiều chuyện rắc rối ~ đẻ ra nhiều ý tưởng hay ~ lãi mẹ đẻ lãi con
A có quan hệ dòng máu trực tiếp mẹ đẻ ~ con nuôi cũng quý như con đẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 991 occurrences · 59.21 per million #1,884 · Intermediate

Lookup completed in 153,860 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary