| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to count, number, enumerate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kể lần lượt tên các số, theo trật tự trong dãy số tự nhiên | bé đếm từ 1 đến 10 |
| V | cộng từng đơn vị một, kể từ đơn vị đầu tiên cho đến đơn vị cuối cùng, để xác định có tất cả là bao nhiêu hoặc để xem có đủ không | đếm tiền ~ đếm quân số |
| Compound words containing 'đếm' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bộ đếm | 26 | counter |
| đếm xỉa | 18 | to take notice of, take into account, take account of |
| hệ đếm | 7 | hệ thống đếm [nói tắt] |
| đo đếm | 1 | measure |
| công tơ đo đếm | 0 | measurement counter |
| hệ thống đo đếm | 0 | measurement system |
| hệ thống đếm | 0 | phương pháp gọi và kí hiệu các số |
| hệ đếm nhị phân | 0 | binary numeration |
| hệ đếm thập phân | 0 | hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10 |
| kiểm đếm | 0 | đếm và kiểm tra, xem xét [nói khái quát] |
| mạch đo đếm | 0 | measuring circuit |
| thiết bị đo đếm | 0 | measuring equipment |
| đếm chác | 0 | (mỉa) Count and recount |
| đếm lại | 0 | to recount |
| đếm lại phiếu | 0 | to recount votes |
| đếm tây | 0 | hand count; to count by hand |
| đếm đi đếm lại | 0 | to count over and over |
Lookup completed in 157,885 µs.