| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác |
học sinh đến trường ~ đàn voi sắp đến khu rừng này ~ tàu đã đến ga |
| V |
bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó [nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể] |
mùa thu đang đến ~ thời cơ đã đến |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến |
chúng tôi đang đi đến trường ~ nghĩ đến bạn ~ ảnh hưởng đến sức khoẻ |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến |
ở lại đến mai hãy đi ~ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng ~ chưa dùng đến khoản tiền này |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên |
tính nết đến lạ ~ hoa đến là thơm ~ mắt bị khói cay đến khó chịu |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó |
bài toán này khó quá, đến mẹ cũng chịu ~ đồng hồ chậm đến mười phút |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó |
lo đến gầy người ~ tức đến phát điên |
| Compound words containing 'đến' (194) |
| word |
freq |
defn |
| cho đến |
4,419 |
up to, into |
| cho đến khi |
2,376 |
until when, until that time |
| lên đến |
1,313 |
to increase, go up to |
| đến ngày |
876 |
Due, mature |
| nhắc đến |
685 |
to mention sth |
| đưa đến |
614 |
to lead to |
| đến khi |
571 |
after |
| đến thăm |
545 |
to visit |
| đến nỗi |
395 |
to such an extent that, such a degree that |
| đến nơi |
366 |
to arrive |
| nói đến |
349 |
to talk about |
| đến lúc |
186 |
the moment has arrived; to arrive at a (the) moment |
| đem đến |
185 |
to bring along, produce |
| nghĩ đến |
180 |
to think about |
| đến đâu |
131 |
to a certain extent |
| đến lượt |
102 |
when one’s time, turn arrives |
| đến cả |
101 |
even (verb preceded by cũng) |
| đến cùng |
99 |
until the end, last |
| đến tháng |
95 |
|
| đến thế |
77 |
to that extent |
| kế đến |
67 |
immediately after, after that |
| đến giờ |
47 |
until now, until the present (moment) |
| gần đến |
42 |
At the approach of |
| đến mấy |
27 |
whatever, however, no matter how |
| đến tuổi |
24 |
to come of age |
| dẫn đến |
21 |
to lead to, cause, create |
| đến điều |
18 |
Not short of anything |
| đến lúc đó |
15 |
up to that point, until then |
| thứ đến |
14 |
next comes |
| cả đến |
6 |
even |
| tiến đến |
6 |
move in, move close to |
| đến nay |
6 |
up to now; up to the present, up to this time, this day, until now |
| cho đến lúc |
3 |
until the time, point when |
| đến hay |
2 |
Quite interesting |
| đến lúc ấy |
2 |
until that moment, until then |
| gởi đến |
1 |
to send out |
| đến thì |
1 |
Nubile |
| đến Tết |
1 |
tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] |
| đến tết |
1 |
tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] |
| đến đây |
1 |
to come here |
| anh ta đến đây, nói là có việc |
0 |
he has come here, reportedly on business |
| bàn đến |
0 |
to talk about |
| bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ |
0 |
suddenly, an old story came to his mind |
| bị tàn phá đến mức hủy diệt |
0 |
to be completely destroyed |
| cho đến bây giờ |
0 |
until now |
| cho đến chừng nào |
0 |
until (the time when) |
| cho đến chừng đó |
0 |
until that time, until then |
| cho đến già |
0 |
until one grows old |
| cho đến gần đây |
0 |
until recently |
| cho đến hôm nay |
0 |
until today |
| cho đến hôn nay |
0 |
until day, up until now |
| cho đến khi nào |
0 |
until |
| cho đến khuya |
0 |
until late at night |
| cho đến lúc bấy giờ |
0 |
until then, until that time |
| cho đến lúc đó |
0 |
until that moment |
| cho đến một ngày |
0 |
until one day |
| cho đến mức nào |
0 |
to what extent |
| cho đến nay |
0 |
as yet, up until now |
| cho đến sáng |
0 |
until morning |
| cho đến thời |
0 |
until the time (period) |
| cho đến thời điểm này |
0 |
up until this time |
| cho đến tương lai |
0 |
into the future |
| cho đến đời đời |
0 |
forever, for all eternity |
| chú tâm đến vùng Âu Châu |
0 |
to pay attention to, concentrate on Europe |
| chưa nói đến |
0 |
not to mention |
| chưa được biết đến trước đây |
0 |
previously unknown, not known until now |
| chưa đến nỗi nào so với |
0 |
has not yet reached the same degree as |
| Chắc anh ấy sắp đến |
0 |
He’ll probably be here soon |
| chờ cho đến lúc |
0 |
to wait until the moment when |
| chờ cho đến lúc nào |
0 |
to wait until when |
| chờ mỏi mắt mà không thấy đến |
0 |
to wait for someone for a weary long time in vain |
| chờ đến |
0 |
to wait until |
| chờ đến cái lúc |
0 |
to wait for the moment (when) |
| chợt nhớ đến |
0 |
to suddenly remember |
| các đường dây đến và đi |
0 |
incoming and outgoing line |
| có liên quan đến |
0 |
to be related to |
| có sống đến một ngàn năm nữa |
0 |
in a thousand years, in one’s whole life |
| Cô Liên đến chưa? |
0 |
Has Miss Lien arrived yet? |
| cổ kim đến bây giờ |
0 |
since ancient times (until now) |
| dính đến |
0 |
to stick to |
| dẫn đến nổ súng |
0 |
to lead to gunfire, shooting |
| dọn đến |
0 |
to move in |
| gây tổn hại đến |
0 |
to damage, cause damage to |
| gữi đến |
0 |
to send to |
| hai đến ba |
0 |
two to three |
| hoãn lại cho đến khi |
0 |
to postpone (something) until |
| hải cảng đến |
0 |
port of debarkation |
| hễ ai đến |
0 |
if anybody comes |
| khi đến đó |
0 |
upon arriving (there), after reaching (that place) |
| Không ai đến dốt cả |
0 |
No one came at all |
| không có dính dáng gì đến |
0 |
to have no connection to, not be involved in |
| không để ý đến |
0 |
to not pay attention to |
| khỏi cần nhắc đến |
0 |
to not be worth mentioning |
| kéo dài đến ngày nay |
0 |
to extend until the present day |
| liên quan đến |
0 |
related to |
| lo đến |
0 |
to worry about |
| làm hại đến |
0 |
to harm |
| lúc hữu sự cần đến |
0 |
when the time came that sth was needed |
| mãi cho đến lúc đó |
0 |
never before that moment, until now |
| mãi cho đến vừa mới đây |
0 |
up until now |
| mãi đến |
0 |
not until |
| mãi đến bây giờ |
0 |
only now, never before |
| mãi đến lúc đó |
0 |
not until that moment |
| mãi đến lúc ấy |
0 |
until that moment, not before that moment |
| mãi đến một giờ đi ngũ |
0 |
to not go to bed until one o’clock |
| mãi đến sau này |
0 |
not until later |
| mới đến |
0 |
to just arrive, have just arrived |
| mời đến khiêu vũ |
0 |
to invite someone to a ball |
| nghĩ đến một cái kế |
0 |
to think of a plan, come up with a plan |
| nghĩ đến đó |
0 |
to think about that |
| nghỉ phép đến ngày kìa |
0 |
to be on leave until the day after day after tomorrow |
| ngạc nhiên đến độ |
0 |
to be so surprised that |
| ngồi tù đến mọt xác |
0 |
to be left to rot in prison |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng |
0 |
to emphasize equality |
| nhắc ai đến nhiệm vụ của mình |
0 |
to recall someone to his duty |
| nhớ đến |
0 |
to remember |
| nhờ đến một phép lạ |
0 |
to pray for a miracle |
| nói gì đến |
0 |
not to mention |
| sang đến |
0 |
to come to |
| suy nghĩ đến |
0 |
to think about |
| suốt từ sáng đến giờ |
0 |
since this morning |
| sảy đến |
0 |
to occur |
| sắp đến |
0 |
about to arrive, soon to arrive |
| sốt ruột mong đến lúc |
0 |
to anxiously await the moment when |
| sợ đến độ |
0 |
to be so afraid that, be afraid to such an extent that |
| sợ đến độ ỉa cả trong quần |
0 |
to be scared shitless, shit in one’s pants (out of fear) |
| sực nhớ đến |
0 |
to suddenly remember (sth) |
| thu thập đến một trình độ |
0 |
to reach a degree, level |
| thường hay nhắc đến |
0 |
to mention frequently, refer to often |
| thọ đến 100 tuổi |
0 |
to live to be a hundred |
| tin đến đột ngột |
0 |
the news came unexpectedly |
| tiến đến gần |
0 |
to get close(r) |
| tuổi từ 15 đến 42 |
0 |
aged 15 to 42, from 15 to 42 years old |
| tính đến |
0 |
counting until, up to |
| tính đến đầu tháng |
0 |
up to the beginning of the month; prior to the beginning of last month |
| tôi e cô ta không đến |
0 |
I am afraid she will not come |
| tưởng tượng đến |
0 |
to imagine, think about |
| tại sao nó lại mất dạy đến thế |
0 |
why is he so unmannerly |
| từ a đến z |
0 |
từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
| từ A đến Z |
0 |
từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
| từ lúc nhỏ đến giờ |
0 |
since one was a child (until now) |
| từ ngàn trước đến ngàn sau |
0 |
from millennium to millennium |
| từ nhỏ đến lớn |
0 |
all one's life, from infancy to maturity |
| từ trước đến nay |
0 |
from then until now |
| từ xưa đến nay |
0 |
for a long time (before now) |
| từ đó đến nay |
0 |
from then until now |
| từ đầu này đến đầu kia |
0 |
end to end, wall to wall |
| từ đầu năm đến nay |
0 |
since the beginning of the year |
| từ đầu đến chân |
0 |
from head to foot, from head to toe |
| với vận tốc gió lên đến 60 knots |
0 |
with winds of up to 60 knots |
| áp dụng thẳng đến |
0 |
applied directly to |
| ăn học đến nơi đến chốn |
0 |
to complete one’s studies |
| đem đến kết quả mong muốn |
0 |
to bring about the desired result |
| đem đến một số giới hạn |
0 |
to carry a number of restrictions |
| đi đến |
0 |
to arrive at (a decision) |
| đi đến cuối |
0 |
to go to the end of |
| đi đến một biểu quyết |
0 |
to arrive at a decision |
| đi đến thỏa thuận |
0 |
to reach an agreement, come to an agreement |
| đã đến lúc |
0 |
the time had come (to do sth) |
| đã đến lúc để |
0 |
the time came to (do sth) |
| đưa đến bất thành |
0 |
to lead to failure |
| đưa đến chiến thắng |
0 |
to lead to victory |
| đưa đến hậu quả là |
0 |
which has as a result (that) |
| đến chơi |
0 |
to come for a visit |
| đến chậm |
0 |
to arrive late |
| đến cỡ nào |
0 |
to what extent, to what size |
| đến giờ cơm |
0 |
to become mealtime |
| đến giờ phút này |
0 |
until now, up to now |
| đến gần sáng |
0 |
until almost dawn |
| đến hiện trường |
0 |
to arrive on the scene |
| đến lúc này |
0 |
until this moment |
| đến lượt mình |
0 |
when your time, turn comes |
| đến một lúc nào đó |
0 |
at one point, at a certain time |
| đến một mức nào đấy |
0 |
to a certain extent (measure, degree) |
| đến như thế này |
0 |
to this extent |
| đến như vậy |
0 |
to that extent, so much, to such a degree |
| đến này |
0 |
until now |
| Đến nơi rồi à |
0 |
Are we there already? |
| đến sớm |
0 |
arrive early |
| đến sự |
0 |
to know about |
| đến trễ |
0 |
arrive late |
| đến tuần sau |
0 |
until next week |
| đến tận |
0 |
to come to, until |
| đến với |
0 |
to reach |
| đến với khách hàng |
0 |
to reach customers |
| đến Ông Nam |
0 |
it’s Mr. Nam’s turn |
| đến đâu hay đó |
0 |
to cross one’s bridges when one comes to |
| đến độ |
0 |
to the extent (that), the point (that) |
| đến độ hầu như |
0 |
almost as if, almost to the extent that |
| đến độ lố bịch |
0 |
to a ridiculous extent |
| để ý đến |
0 |
to pay attention to |
| đừng bén mảng đến nhà tao nữa |
0 |
don’t darken my door again |
| đừng nói gì đến chúng ta |
0 |
not only us |
| đừng nói đến |
0 |
not to mention, much less |
Lookup completed in 234,065 µs.