bietviet

đến

Vietnamese → English (VNEDICT)
from, beginning; to come, arrive; to, until, up to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to arrive; to come; to get in thì giờ đã đến | the time was arrived
verb To reach; to attain đến chỗ hoàn thiện | to reach perfection
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác học sinh đến trường ~ đàn voi sắp đến khu rừng này ~ tàu đã đến ga
V bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó [nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể] mùa thu đang đến ~ thời cơ đã đến
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến chúng tôi đang đi đến trường ~ nghĩ đến bạn ~ ảnh hưởng đến sức khoẻ
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến ở lại đến mai hãy đi ~ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng ~ chưa dùng đến khoản tiền này
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên tính nết đến lạ ~ hoa đến là thơm ~ mắt bị khói cay đến khó chịu
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó bài toán này khó quá, đến mẹ cũng chịu ~ đồng hồ chậm đến mười phút
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó lo đến gầy người ~ tức đến phát điên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 71,922 occurrences · 4297.19 per million #21 · Essential

Lookup completed in 234,065 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary