đến nỗi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to such an extent that, such a degree that |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To such an axtent that, to such a degree that |
Bận đến nỗi không còn thì giờ tập thể dục | To be busy to such an extent that there is no time left for exercises |
|
Too, at all |
Cô ta không đến nỗi xấu | She is not too bad-looking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường [nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao] |
sợ đến nỗi chết ngất ~ xấu đến nỗi ma chê quỷ hờn |
| X |
ở vào tình trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn |
trông bề ngoài cũng không đến nỗi nào ~ nếu chăm chỉ học hành thì đâu đến nỗi |
Lookup completed in 179,105 µs.