bietviet

đến nỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to such an extent that, such a degree that
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To such an axtent that, to such a degree that Bận đến nỗi không còn thì giờ tập thể dục | To be busy to such an extent that there is no time left for exercises
Too, at all Cô ta không đến nỗi xấu | She is not too bad-looking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường [nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao] sợ đến nỗi chết ngất ~ xấu đến nỗi ma chê quỷ hờn
X ở vào tình trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn trông bề ngoài cũng không đến nỗi nào ~ nếu chăm chỉ học hành thì đâu đến nỗi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 395 occurrences · 23.6 per million #3,584 · Intermediate

Lookup completed in 179,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary